Bỏ qua tới nội dung

Chủ Nhật · 17/3 âm lịch

Ngày 3/5/2026 (âm 17/3)

Năm Bính Ngọ·Tháng Nhâm Thìn·Ngày Đinh Sửu

Ngày tốt3 tín hiệu tốt · 0 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 3/5/2026 dương lịch là ngày 17/3 âm lịch, rơi vào chủ nhật, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Ngày Đinh Sửu đang trong tiết Cốc vũ (20/4 – 4/5), nạp âm Giản Hạ Thủy thuộc hành Thủy.

Cả trực Thâu lẫn sao Phòng đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở kho và nhà vệ sinh, ngoài chính Tây; nhân thần kiêng tác động vào khí xung (bụng dưới).

Mặt trăng
Trăng tròn/rằm
Sáng 97%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:25 – 18:22
TP.HCM05:35 – 18:06
Danh ngôn

“Thân em như tấm lụa đào, phất phơ giữa chợ biết vào tay ai.”

Thông tin chung

Dương lịch
Chủ Nhật, 3/5/2026
Âm lịch
17/3/2026
Can chi ngày
Đinh Sửu
Can chi tháng
Nhâm Thìn
Can chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ (20/4/2026 – 4/5/2026)
Nạp âm ngày
Giản Hạ Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Sửu xung Mùi
Hợp tuổi
Lục hợp Tý · tam hợp Tỵ, Dậu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mùi, Ngọ, Thìn, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên HìnhCanh TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Chu TướcTân SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Kim QuỹNhâm DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcQuý MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Bạch HổGiáp ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngẤt TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên LaoBính NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Huyền VũĐinh MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Tư MệnhMậu ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Câu TrầnKỷ DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Thanh LongCanh TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngTân HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Thâu

Trực tốt · Thu vào, gặt hái

Nên: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.

Kiêng: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.

Sao Phòng

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 17/3 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Đinh bất thếp đầu, đầu tất sinh sang — ngày Đinh kiêng cắt tóc, cạo đầu, dễ sinh mụn nhọt.
  • Sửu bất quan đới, chủ tất bất hoàn — ngày Sửu kiêng đeo đai, mặc lễ phục, chủ nhân khó về.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Sửu01:00-03:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dần03:00-05:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mão05:00-07:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thìn07:00-09:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tỵ09:00-11:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Ngọ11:00-13:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mùi13:00-15:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thân15:00-17:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dậu17:00-19:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tuất19:00-21:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Hợi21:00-23:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Thai thần

Thai thần ở kho và nhà vệ sinh, ngoài chính Tây. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào khí xung (bụng dưới). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thâu: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.
  • Sao Phòng: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.

Nên kiêng

  • Trực Thâu: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.
  • Sao Phòng: Kiện tụng, tranh chấp.

Ngày lễ hôm nay