Bỏ qua tới nội dung

Thứ Hai · 27/4 âm lịch

Ngày 3/6/2024 (âm 27/4)

Năm Giáp Thìn·Tháng Kỷ Tỵ·Ngày Mậu Tuất

Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Hai, ngày 3/6/2024 dương lịch ứng với ngày 27/4 âm lịch, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn. Ngày Mậu Tuất đang trong tiết Tiểu mãn (20/5 – 4/6), nạp âm Bình Địa Mộc thuộc hành Mộc.

Trực Chấp và sao Tâm cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Tài, Giải Thần. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở giường và chuồng, trong nhà chính giữa; nhân thần kiêng tác động vào đầu gối.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Sáng 12%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:14 – 18:35
TP.HCM05:30 – 18:13
Danh ngôn

“Lúa chiêm lấp ló đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Hai, 3/6/2024
Âm lịch
27/4/2024
Can chi ngày
Mậu Tuất
Can chi tháng
Kỷ Tỵ
Can chi năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu mãn (20/5/2024 – 4/6/2024)
Nạp âm ngày
Bình Địa Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Tuất xung Thìn
Hợp tuổi
Lục hợp Mão · tam hợp Dần, Ngọ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thìn, Dậu, Mùi, Mão, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên LaoNhâm TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Huyền VũQuý SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Tư MệnhGiáp DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Câu TrầnẤt MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Thanh LongBính ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngĐinh TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên HìnhMậu NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Chu TướcKỷ MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Kim QuỹCanh ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcTân DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Bạch HổNhâm TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngQuý HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Trực Chấp

Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp

Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.

Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Sao Tâm

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Tĩnh dưỡng, giữ mình, tránh khởi sự.

Kiêng: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Tài — Tốt cho khai trương, cầu tài lộc.
  • Giải Thần — Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; trừ được các sao xấu.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

  • Tam Nương — Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường — ngày Mậu kiêng mua đất, nhận ruộng, chủ đất gặp điều không lành.
  • Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng — ngày Tuất kiêng nuôi chó, quái vật dễ lên giường.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở giường và chuồng, trong nhà chính giữa. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào đầu gối. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Chấp: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
  • Sao Tâm: Tĩnh dưỡng, giữ mình, tránh khởi sự.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Tài, Giải Thần.

Nên kiêng

  • Trực Chấp: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Sao Tâm: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
  • Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.