Bỏ qua tới nội dung

Thứ Ba · 28/4 âm lịch

Ngày 4/6/2024 (âm 28/4)

Năm Giáp Thìn·Tháng Kỷ Tỵ·Ngày Kỷ Hợi

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 4/6/2024 dương lịch là ngày 28/4 âm lịch, rơi vào thứ ba, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn. Ngày Kỷ Hợi đang trong tiết Tiểu mãn (20/5 – 4/6), nạp âm Bình Địa Mộc thuộc hành Mộc.

Sao Vĩ tốt nhưng trực Phá không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Nguyệt Ân; Nguyệt Phá là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Vãng Vong, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở cửa và giường, trong nhà chính giữa; nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Sáng 6%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:14 – 18:36
TP.HCM05:30 – 18:14
Danh ngôn

“Tháng hai trồng cà, tháng ba trồng đậu.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Ba, 4/6/2024
Âm lịch
28/4/2024
Can chi ngày
Kỷ Hợi
Can chi tháng
Kỷ Tỵ
Can chi năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu mãn (20/5/2024 – 4/6/2024)
Nạp âm ngày
Bình Địa Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Hợi xung Tỵ
Hợp tuổi
Lục hợp Dần · tam hợp Mão, Mùi
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tỵ, Thân, Dần, Thìn, Hợi

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổGiáp TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngẤt SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoBính DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũĐinh MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhMậu ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnKỷ TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongCanh NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngTân MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhNhâm ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcQuý DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹGiáp TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcẤt HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Phá

Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ

Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.

Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.

Sao

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.

Kiêng: Kiện tụng.

Sao tốt trong ngày

  • Nguyệt Ân — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Phá — Phá vỡ — kỵ xây dựng, cưới hỏi, khởi sự.

Ngày kỵ

  • Vãng Vong — Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong — ngày Kỷ kiêng hủy khế ước, phá hợp đồng, cả hai bên đều thiệt.
  • Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương — ngày Hợi kiêng cưới hỏi, giá thú, dễ phân ly.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Hắc thần (tránh)
Tây Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Sửu01:00-03:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dần03:00-05:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mão05:00-07:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thìn07:00-09:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tỵ09:00-11:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Ngọ11:00-13:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mùi13:00-15:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thân15:00-17:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dậu17:00-19:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tuất19:00-21:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Hợi21:00-23:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Thai thần

Thai thần ở cửa và giường, trong nhà chính giữa. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Phá: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
  • Sao Vĩ: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
  • Sao tốt trợ giúp: Nguyệt Ân.

Nên kiêng

  • Trực Phá: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
  • Sao Vĩ: Kiện tụng.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Phá.
  • Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.