Bỏ qua tới nội dung

Thứ Sáu · 19/5 âm lịch

Ngày 3/7/2026 (âm 19/5)

Năm Bính Ngọ·Tháng Giáp Ngọ·Ngày Mậu Dần

Ngày trung bình6 tín hiệu tốt · 5 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Sáu, ngày 3/7/2026 dương lịch ứng với ngày 19/5 âm lịch, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Ngày Mậu Dần đang trong tiết Hạ chí (21/6 – 6/7), nạp âm Thành Đầu Thổ thuộc hành Thổ.

Trực Thành là trực tốt, nhưng sao Ngưu lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Hỷ, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Mẫu Thương; Nguyệt Sát, Ly Sàng, Thổ Kỵ, Cô Thần là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở giường và lò, ngoài chính Tây; nhân thần kiêng tác động vào mu bàn chân.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 86%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:19 – 18:42
TP.HCM05:35 – 18:20
Danh ngôn

“Tháng chín đôi mươi, tháng mười mồng năm.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Sáu, 3/7/2026
Âm lịch
19/5/2026
Can chi ngày
Mậu Dần
Can chi tháng
Giáp Ngọ
Can chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Hạ chí (21/6/2026 – 6/7/2026)
Nạp âm ngày
Thành Đầu Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Dần xung Thân
Hợp tuổi
Lục hợp Hợi · tam hợp Ngọ, Tuất
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thân, Tỵ, Hợi, Mùi

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thanh LongNhâm TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngQuý SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên HìnhGiáp DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Chu TướcẤt MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Kim QuỹBính ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcĐinh TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Bạch HổMậu NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngKỷ MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên LaoCanh ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Huyền VũTân DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Tư MệnhNhâm TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Câu TrầnQuý HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Trực Thành

Trực tốt · Thành tựu, viên mãn

Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.

Sao Ngưu

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Việc nhỏ; tránh hao tổn sức lực, tiền của.

Kiêng: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Hỷ — Tốt cho mọi việc, nhất là hôn nhân.
  • Nguyệt Ân — Tốt cho mọi việc.
  • Tam Hợp — Tốt cho mọi việc.
  • Mẫu Thương — Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Sát — Xấu cho cưới hỏi, an táng, xuất hành.
  • Ly Sàng — Kỵ giá thú (vợ chồng lìa giường).
  • Thổ Kỵ — Kỵ xây dựng, động thổ, an táng.
  • Cô Thần — Xấu cho giá thú.

Ngày kỵ

Ngày 19/5 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường — ngày Mậu kiêng mua đất, nhận ruộng, chủ đất gặp điều không lành.
  • Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường — ngày Dần kiêng tế tự, cúng bái, quỷ thần không hưởng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở giường và lò, ngoài chính Tây. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào mu bàn chân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thành: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
  • Sao Ngưu: Việc nhỏ; tránh hao tổn sức lực, tiền của.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Hỷ, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Mẫu Thương.

Nên kiêng

  • Trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
  • Sao Ngưu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Sát, Ly Sàng, Thổ Kỵ, Cô Thần.