Bỏ qua tới nội dung

Thứ Tư · 13/4 âm lịch

Ngày 31/5/2023 (âm 13/4)

Năm Quý Mão·Tháng Đinh Tỵ·Ngày Kỷ Sửu

Ngày tốt5 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 31/5/2023 dương lịch là ngày 13/4 âm lịch, rơi vào thứ tư, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão. Ngày Kỷ Sửu đang trong tiết Tiểu mãn (21/5 – 5/6), nạp âm Tích Lịch Hỏa thuộc hành Hỏa.

Cả trực Thành lẫn sao Chẩn đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Hỷ, Nguyệt Ân, Tam Hợp; Cô Thần là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở cửa và nhà vệ sinh, ngoài chính Bắc; nhân thần kiêng tác động vào răng.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 89%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:15 – 18:34
TP.HCM05:30 – 18:12
Danh ngôn

“Tấc đất tấc vàng.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Tư, 31/5/2023
Âm lịch
13/4/2023
Can chi ngày
Kỷ Sửu
Can chi tháng
Đinh Tỵ
Can chi năm
Quý Mão
Tiết khí
Tiểu mãn (21/5/2023 – 5/6/2023)
Nạp âm ngày
Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Sửu xung Mùi
Hợp tuổi
Lục hợp Tý · tam hợp Tỵ, Dậu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mùi, Ngọ, Thìn, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên HìnhGiáp TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Chu TướcẤt SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Kim QuỹBính DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcĐinh MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Bạch HổMậu ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngKỷ TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên LaoCanh NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Huyền VũTân MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Tư MệnhNhâm ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Câu TrầnQuý DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Thanh LongGiáp TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngẤt HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Thành

Trực tốt · Thành tựu, viên mãn

Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.

Sao Chẩn

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Hỷ — Tốt cho mọi việc, nhất là hôn nhân.
  • Nguyệt Ân — Tốt cho mọi việc.
  • Tam Hợp — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

  • Cô Thần — Xấu cho giá thú.

Ngày kỵ

  • Tam Nương — Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong — ngày Kỷ kiêng hủy khế ước, phá hợp đồng, cả hai bên đều thiệt.
  • Sửu bất quan đới, chủ tất bất hoàn — ngày Sửu kiêng đeo đai, mặc lễ phục, chủ nhân khó về.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Hắc thần (tránh)
Tây Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở cửa và nhà vệ sinh, ngoài chính Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào răng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thành: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
  • Sao Chẩn: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Hỷ, Nguyệt Ân, Tam Hợp.

Nên kiêng

  • Trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
  • Sao Chẩn: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Cô Thần.
  • Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.