Bỏ qua tới nội dung

Thứ Hai · 19/7 âm lịch

Ngày 31/8/2026 (âm 19/7)

Năm Bính Ngọ·Tháng Bính Thân·Ngày Đinh Sửu

Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 31/8/2026 dương lịch là ngày 19/7 âm lịch, rơi vào thứ hai, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ. Ngày Đinh Sửu đang trong tiết Xử thử (23/8 – 6/9), nạp âm Giản Hạ Thủy thuộc hành Thủy.

Trực Chấp và sao Nguy cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Mẫu Thương; Ngũ Quỷ là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Thụ Tử, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở kho và nhà vệ sinh, ngoài chính Tây; nhân thần kiêng tác động vào mu bàn chân.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 86%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:40 – 18:14
TP.HCM05:44 – 18:04
Danh ngôn

“Phòng bệnh hơn chữa bệnh.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Hai, 31/8/2026
Âm lịch
19/7/2026
Can chi ngày
Đinh Sửu
Can chi tháng
Bính Thân
Can chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Xử thử (23/8/2026 – 6/9/2026)
Nạp âm ngày
Giản Hạ Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Sửu xung Mùi
Hợp tuổi
Lục hợp Tý · tam hợp Tỵ, Dậu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mùi, Ngọ, Thìn, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên HìnhCanh TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Chu TướcTân SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Kim QuỹNhâm DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcQuý MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Bạch HổGiáp ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngẤt TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên LaoBính NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Huyền VũĐinh MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Tư MệnhMậu ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Câu TrầnKỷ DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Thanh LongCanh TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngTân HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Chấp

Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp

Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.

Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Sao Nguy

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Tránh việc lớn, cẩn thận trong nhà.

Kiêng: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.

Sao tốt trong ngày

  • Mẫu Thương — Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu trong ngày

  • Ngũ Quỷ — Kỵ xuất hành.

Ngày kỵ

  • Thụ Tử — Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Đinh bất thếp đầu, đầu tất sinh sang — ngày Đinh kiêng cắt tóc, cạo đầu, dễ sinh mụn nhọt.
  • Sửu bất quan đới, chủ tất bất hoàn — ngày Sửu kiêng đeo đai, mặc lễ phục, chủ nhân khó về.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Sửu01:00-03:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dần03:00-05:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mão05:00-07:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thìn07:00-09:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tỵ09:00-11:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Ngọ11:00-13:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mùi13:00-15:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thân15:00-17:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dậu17:00-19:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tuất19:00-21:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Hợi21:00-23:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Thai thần

Thai thần ở kho và nhà vệ sinh, ngoài chính Tây. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào mu bàn chân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Chấp: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
  • Sao Nguy: Tránh việc lớn, cẩn thận trong nhà.
  • Sao tốt trợ giúp: Mẫu Thương.

Nên kiêng

  • Trực Chấp: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Sao Nguy: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
  • Sao xấu cần dè chừng: Ngũ Quỷ.
  • Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.

Ngày lễ hôm nay