Bỏ qua tới nội dung

Thứ Bảy · 21/9 âm lịch

Ngày 4/11/2023 (âm 21/9)

Năm Quý Mão·Tháng Nhâm Tuất·Ngày Bính Dần

Ngày tốt6 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Bảy, ngày 4/11/2023 dương lịch ứng với ngày 21/9 âm lịch, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão. Ngày Bính Dần đang trong tiết Sương giáng (23/10 – 6/11), nạp âm Lô Trung Hỏa thuộc hành Hỏa.

Cả trực Định lẫn sao Vị đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp; Đại Hao là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Thụ Tử, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở bếp và lò, ngoài chính Nam; nhân thần kiêng tác động vào ngón út.

Mặt trăng
Trăng hạ huyền
Sáng 63%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:00 – 17:20
TP.HCM05:45 – 17:29
Danh ngôn

“Khỉ ho cò gáy.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Bảy, 4/11/2023
Âm lịch
21/9/2023
Can chi ngày
Bính Dần
Can chi tháng
Nhâm Tuất
Can chi năm
Quý Mão
Tiết khí
Sương giáng (23/10/2023 – 6/11/2023)
Nạp âm ngày
Lô Trung Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Dần xung Thân
Hợp tuổi
Lục hợp Hợi · tam hợp Ngọ, Tuất
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thân, Tỵ, Hợi, Mùi

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thanh LongMậu TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngKỷ SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên HìnhCanh DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Chu TướcTân MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Kim QuỹNhâm ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcQuý TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Bạch HổGiáp NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngẤt MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên LaoBính ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Huyền VũĐinh DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Tư MệnhMậu TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Câu TrầnKỷ HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Trực Định

Trực tốt · Định bền, ổn định

Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.

Sao Vị

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.

Kiêng: Phá hủy, phá dỡ.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.
  • Nguyệt Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.
  • Tam Hợp — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

  • Đại Hao — Hao tổn — xấu cho mọi việc.

Ngày kỵ

  • Thụ Tử — Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Bính bất tu táo, tất kiến hỏa tai — ngày Bính kiêng sửa bếp, đắp bếp, dễ gặp họa hỏa.
  • Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường — ngày Dần kiêng tế tự, cúng bái, quỷ thần không hưởng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở bếp và lò, ngoài chính Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào ngón út. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Định: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
  • Sao Vị: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp.

Nên kiêng

  • Trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
  • Sao Vị: Phá hủy, phá dỡ.
  • Sao xấu cần dè chừng: Đại Hao.
  • Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.