Bỏ qua tới nội dung

Chủ Nhật · 20/1 âm lịch

Ngày 4/3/2029 (âm 20/1)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Bính Dần·Ngày Quý Tỵ

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 4/3/2029 dương lịch là ngày 20/1 âm lịch, rơi vào chủ nhật, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu. Ngày Quý Tỵ đang trong tiết Vũ thủy (18/2 – 4/3), nạp âm Trường Lưu Thủy thuộc hành Thủy.

Cả trực Bình lẫn sao Phòng đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Tiểu Hao, Thiên Cương là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở giường, trong nhà hướng Bắc; nhân thần kiêng tác động vào mắt cá trong.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 82%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:15 – 18:02
TP.HCM06:07 – 18:04
Danh ngôn

“Siêng làm thì có, siêng học thì hay.”

Thông tin chung

Dương lịch
Chủ Nhật, 4/3/2029
Âm lịch
20/1/2029
Can chi ngày
Quý Tỵ
Can chi tháng
Bính Dần
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Vũ thủy (18/2/2029 – 4/3/2029)
Nạp âm ngày
Trường Lưu Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Tỵ xung Hợi
Hợp tuổi
Lục hợp Thân · tam hợp Dậu, Sửu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Hợi, Dần, Thân, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổNhâm TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngQuý SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoGiáp DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũẤt MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhBính ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnĐinh TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongMậu NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngKỷ MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhCanh ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcTân DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹNhâm TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcQuý HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Bình

Trực tốt · Yên ổn, bằng phẳng

Nên: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao Phòng

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Tiểu Hao — Xấu cho kinh doanh, xuất tiền của.
  • Thiên Cương — Xấu cho mọi việc.

Ngày kỵ

Ngày 20/1 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường — ngày Quý kiêng kiện tụng, tranh chấp, lý yếu địch mạnh.
  • Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng — ngày Tỵ kiêng đi xa, tài vật dễ bị giấu mất.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Sửu01:00-03:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dần03:00-05:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mão05:00-07:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thìn07:00-09:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tỵ09:00-11:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Ngọ11:00-13:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mùi13:00-15:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thân15:00-17:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dậu17:00-19:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tuất19:00-21:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Hợi21:00-23:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Thai thần

Thai thần ở giường, trong nhà hướng Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào mắt cá trong. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Bình: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.
  • Sao Phòng: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.

Nên kiêng

  • Trực Bình: Kiện tụng, tranh chấp.
  • Sao Phòng: Kiện tụng, tranh chấp.
  • Sao xấu cần dè chừng: Tiểu Hao, Thiên Cương.