Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 17/8 âm lịch

Ngày 5/10/2028 (âm 17/8)

Năm Mậu Thân·Tháng Tân Dậu·Ngày Quý Hợi

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 5/10/2028 dương lịch là ngày 17/8 âm lịch, rơi vào thứ năm, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân. Ngày Quý Hợi đang trong tiết Thu phân (22/9 – 7/10), nạp âm Đại Hải Thủy thuộc hành Thủy.

Cả trực Mãn lẫn sao Tỉnh đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Nguyệt Ân; Nguyệt Sát, Quả Tú là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở giường, ngoài Đông Nam; nhân thần kiêng tác động vào khí xung (bụng dưới).

Mặt trăng
Trăng tròn/rằm
Sáng 96%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:49 – 17:41
TP.HCM05:42 – 17:41
Danh ngôn

“Một người lo bằng kho người làm.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 5/10/2028
Âm lịch
17/8/2028
Can chi ngày
Quý Hợi
Can chi tháng
Tân Dậu
Can chi năm
Mậu Thân
Tiết khí
Thu phân (22/9/2028 – 7/10/2028)
Nạp âm ngày
Đại Hải Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Hợi xung Tỵ
Hợp tuổi
Lục hợp Dần · tam hợp Mão, Mùi
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tỵ, Thân, Dần, Thìn, Hợi

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổNhâm TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngQuý SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoGiáp DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũẤt MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhBính ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnĐinh TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongMậu NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngKỷ MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhCanh ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcTân DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹNhâm TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcQuý HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Mãn

Trực tốt · Đầy đủ, sung mãn

Nên: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.

Kiêng: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).

Sao Tỉnh

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.

Kiêng: An táng, tang lễ.

Sao tốt trong ngày

  • Nguyệt Ân — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Sát — Xấu cho cưới hỏi, an táng, xuất hành.
  • Quả Tú — Xấu cho giá thú.

Ngày kỵ

Ngày 17/8 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường — ngày Quý kiêng kiện tụng, tranh chấp, lý yếu địch mạnh.
  • Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương — ngày Hợi kiêng cưới hỏi, giá thú, dễ phân ly.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở giường, ngoài Đông Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào khí xung (bụng dưới). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Mãn: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.
  • Sao Tỉnh: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
  • Sao tốt trợ giúp: Nguyệt Ân.

Nên kiêng

  • Trực Mãn: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).
  • Sao Tỉnh: An táng, tang lễ.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Sát, Quả Tú.