Trực Định
Trực tốt · Định bền, ổn định
Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Thứ Năm · 5/11 âm lịch
Ngày xấu3 tín hiệu tốt · 5 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 5/12/2024 dương lịch là ngày 5/11 âm lịch, rơi vào thứ năm, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn. Ngày Quý Mão đang trong tiết Tiểu tuyết (22/11 – 5/12), nạp âm Kim Bạch Kim thuộc hành Kim.
Cả trực Định lẫn sao Tỉnh đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày xấu. Tiểu Hao, Thiên Cương, Trùng Tang là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Thụ Tử, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở giường và cửa, trong nhà hướng Tây; nhân thần kiêng tác động vào miệng.
“Chuột sa chĩnh gạo.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Tư Mệnh | Nhâm Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Câu Trần | Quý Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thanh Long | Giáp Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Minh Đường | Ất Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thiên Hình | Bính Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Chu Tước | Đinh Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Kim Quỹ | Mậu Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Thiên Đức | Kỷ Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Bạch Hổ | Canh Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Ngọc Đường | Tân Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thiên Lao | Nhâm Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Huyền Vũ | Quý Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Trực tốt · Định bền, ổn định
Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
Kiêng: An táng, tang lễ.
Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Dần | 03:00-05:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Mão | 05:00-07:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Thân | 15:00-17:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thai thần ở giường và cửa, trong nhà hướng Tây. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào miệng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.