Trực Mãn
Trực tốt · Đầy đủ, sung mãn
Nên: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.
Kiêng: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).
Thứ Ba · 1/10 âm lịch
Ngày xấu1 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu
Thứ Ba, ngày 6/11/2029 dương lịch ứng với ngày 1/10 âm lịch, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu. Ngày Canh Tý đang trong tiết Sương giáng (23/10 – 6/11), nạp âm Bích Thượng Thổ thuộc hành Thổ.
Trực Mãn là trực tốt, nhưng sao Dực lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày xấu. Ngày phạm Tứ Tuyệt, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở cối xay, trong nhà hướng Nam; nhân thần kiêng tác động vào ngón chân cái. Hôm nay cũng là Mùng 1.
“Lửa cháy thêm dầu.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Kim Quỹ | Bính Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Thiên Đức | Đinh Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Bạch Hổ | Mậu Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Ngọc Đường | Kỷ Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thiên Lao | Canh Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Huyền Vũ | Tân Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Tư Mệnh | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Câu Trần | Quý Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thanh Long | Giáp Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Minh Đường | Ất Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thiên Hình | Bính Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Chu Tước | Đinh Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Trực tốt · Đầy đủ, sung mãn
Nên: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.
Kiêng: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Giữ chữ chính, tránh tham hoa.
Kiêng: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.
Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Dần | 03:00-05:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mão | 05:00-07:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thân | 15:00-17:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thai thần ở cối xay, trong nhà hướng Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào ngón chân cái. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.