Trực Định
Trực tốt · Định bền, ổn định
Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Thứ Năm · 9/1 âm lịch
Ngày tốt6 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu
Thứ Năm, ngày 6/2/2025 dương lịch ứng với ngày 9/1 âm lịch, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ. Ngày Bính Ngọ đang trong tiết Lập xuân (3/2 – 17/2), nạp âm Thiên Hà Thủy thuộc hành Thủy.
Cả trực Định lẫn sao Giác đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tam Hợp; Đại Hao, Ngũ Quỷ là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở bếp và cối xay, trong nhà hướng Đông; nhân thần kiêng tác động vào xương cùng.
“Một dân tộc dốt là một dân tộc yếu. — Hồ Chí Minh”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Kim Quỹ | Mậu Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Thiên Đức | Kỷ Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Bạch Hổ | Canh Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Ngọc Đường | Tân Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thiên Lao | Nhâm Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Huyền Vũ | Quý Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Tư Mệnh | Giáp Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Câu Trần | Ất Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thanh Long | Bính Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Minh Đường | Đinh Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thiên Hình | Mậu Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Chu Tước | Kỷ Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Trực tốt · Định bền, ổn định
Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
Kiêng: Mai táng, xây sửa mộ phần.
Ngày 9/1 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Dần | 03:00-05:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Mão | 05:00-07:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Thân | 15:00-17:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thai thần ở bếp và cối xay, trong nhà hướng Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào xương cùng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.