Bỏ qua tới nội dung

Thứ Sáu · 18/1 âm lịch

Ngày 6/3/2026 (âm 18/1)

Năm Bính Ngọ·Tháng Canh Dần·Ngày Kỷ Mão

Ngày xấu1 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 6/3/2026 dương lịch là ngày 18/1 âm lịch, rơi vào thứ sáu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ. Ngày Kỷ Mão đang trong tiết Kinh trập (5/3 – 19/3), nạp âm Thành Đầu Thổ thuộc hành Thổ.

Trực Kiến là trực tốt, nhưng sao Cang lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày xấu. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở cửa lớn, ngoài chính Tây; nhân thần kiêng tác động vào trong đùi.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 92%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:14 – 18:03
TP.HCM06:06 – 18:04
Danh ngôn

“Kiến tha lâu cũng đầy tổ.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Sáu, 6/3/2026
Âm lịch
18/1/2026
Can chi ngày
Kỷ Mão
Can chi tháng
Canh Dần
Can chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Kinh trập (5/3/2026 – 19/3/2026)
Nạp âm ngày
Thành Đầu Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Mão xung Dậu
Hợp tuổi
Lục hợp Tuất · tam hợp Mùi, Hợi
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Dậu, Thìn, Ngọ, Thân, Tý

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Tư MệnhGiáp TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Câu TrầnẤt SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Thanh LongBính DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Minh ĐườngĐinh MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên HìnhMậu ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Chu TướcKỷ TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹCanh NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcTân MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Bạch HổNhâm ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngQuý DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên LaoGiáp TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Huyền VũẤt HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Trực Kiến

Trực tốt · Khởi đầu, mở mang

Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.

Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.

Sao Cang

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Chỉ nên việc nhỏ trong nhà, giữ mình cẩn trọng.

Kiêng: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

  • Tam Nương — Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong — ngày Kỷ kiêng hủy khế ước, phá hợp đồng, cả hai bên đều thiệt.
  • Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương — ngày Mão kiêng đào giếng, nước giếng không ngon.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Hắc thần (tránh)
Tây Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở cửa lớn, ngoài chính Tây. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào trong đùi. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Kiến: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
  • Sao Cang: Chỉ nên việc nhỏ trong nhà, giữ mình cẩn trọng.

Nên kiêng

  • Trực Kiến: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
  • Sao Cang: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
  • Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.