Bỏ qua tới nội dung

Thứ Hai · 28/3 âm lịch

Ngày 6/5/2024 (âm 28/3)

Năm Giáp Thìn·Tháng Mậu Thìn·Ngày Canh Ngọ

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Hai, ngày 6/5/2024 dương lịch ứng với ngày 28/3 âm lịch, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn. Ngày Canh Ngọ đang trong tiết Lập hạ (5/5 – 19/5), nạp âm Lộ Bàng Thổ thuộc hành Thổ.

Trực Trừ là trực tốt, nhưng sao Tâm lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Nguyệt Ân; Quả Tú là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở cối xay, ngoài chính Nam; nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục.

Mặt trăng
Trăng non
Sáng 4%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:23 – 18:24
TP.HCM05:33 – 18:07
Danh ngôn

“Thân em như giếng giữa đàng, người khôn rửa mặt, người phàm rửa chân.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Hai, 6/5/2024
Âm lịch
28/3/2024
Can chi ngày
Canh Ngọ
Can chi tháng
Mậu Thìn
Can chi năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập hạ (5/5/2024 – 19/5/2024)
Nạp âm ngày
Lộ Bàng Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Ngọ xung Tý
Hợp tuổi
Lục hợp Mùi · tam hợp Tuất, Dần
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tý, Sửu, Mão, Hợi, Ngọ

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Kim QuỹBính TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcĐinh SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Bạch HổMậu DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngKỷ MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên LaoCanh ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Huyền VũTân TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhNhâm NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Câu TrầnQuý MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Thanh LongGiáp ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngẤt DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên HìnhBính TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Chu TướcĐinh HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Trừ

Trực tốt · Trừ bỏ, thanh lọc

Nên: Chữa bệnh, trừ tà, dọn dẹp, giải oan, cắt tóc, kết thúc việc cũ.

Kiêng: Cưới hỏi, khởi sự mới, động thổ, an táng.

Sao Tâm

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Tĩnh dưỡng, giữ mình, tránh khởi sự.

Kiêng: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.

Sao tốt trong ngày

  • Nguyệt Ân — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

  • Quả Tú — Xấu cho giá thú.

Ngày kỵ

Ngày 28/3 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Canh bất kinh lạc, dệ cơ hư trương — ngày Canh kiêng kéo sợi, dệt vải, khung cửi dễ hỏng.
  • Ngọ bất thiêm cái, thất thất tự trương — ngày Ngọ kiêng lợp nhà, che mái, dễ phải làm lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở cối xay, ngoài chính Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Trừ: Chữa bệnh, trừ tà, dọn dẹp, giải oan, cắt tóc, kết thúc việc cũ.
  • Sao Tâm: Tĩnh dưỡng, giữ mình, tránh khởi sự.
  • Sao tốt trợ giúp: Nguyệt Ân.

Nên kiêng

  • Trực Trừ: Cưới hỏi, khởi sự mới, động thổ, an táng.
  • Sao Tâm: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
  • Sao xấu cần dè chừng: Quả Tú.