Bỏ qua tới nội dung

Thứ Hai · 6/8 âm lịch

Ngày 6/9/2027 (âm 6/8)

Năm Đinh Mùi·Tháng Kỷ Dậu·Ngày Mậu Tý

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Hai, ngày 6/9/2027 dương lịch ứng với ngày 6/8 âm lịch, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi. Ngày Mậu Tý đang trong tiết Xử thử (23/8 – 7/9), nạp âm Tích Lịch Hỏa thuộc hành Hỏa.

Cả trực Định lẫn sao Tất đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Tiểu Hao là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Vãng Vong, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở giường và cối xay, ngoài chính Bắc; nhân thần kiêng tác động vào bàn tay.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Sáng 30%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:41 – 18:09
TP.HCM05:44 – 18:00
Danh ngôn

“Lời chào cao hơn mâm cỗ.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Hai, 6/9/2027
Âm lịch
6/8/2027
Can chi ngày
Mậu Tý
Can chi tháng
Kỷ Dậu
Can chi năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Xử thử (23/8/2027 – 7/9/2027)
Nạp âm ngày
Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Tý xung Ngọ
Hợp tuổi
Lục hợp Sửu · tam hợp Thìn, Thân
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Ngọ, Mùi, Dậu, Tỵ, Mão

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Kim QuỹNhâm TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcQuý SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Bạch HổGiáp DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngẤt MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên LaoBính ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Huyền VũĐinh TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhMậu NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Câu TrầnKỷ MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Thanh LongCanh ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngTân DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên HìnhNhâm TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Chu TướcQuý HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Định

Trực tốt · Định bền, ổn định

Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.

Sao Tất

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Tiểu Hao — Xấu cho kinh doanh, xuất tiền của.

Ngày kỵ

  • Vãng Vong — Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường — ngày Mậu kiêng mua đất, nhận ruộng, chủ đất gặp điều không lành.
  • Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương — ngày Tý kiêng bói toán, hỏi quẻ, tự rước họa.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Sửu01:00-03:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dần03:00-05:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mão05:00-07:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thìn07:00-09:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tỵ09:00-11:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Ngọ11:00-13:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mùi13:00-15:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thân15:00-17:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dậu17:00-19:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tuất19:00-21:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Hợi21:00-23:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Thai thần

Thai thần ở giường và cối xay, ngoài chính Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào bàn tay. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Định: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
  • Sao Tất: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.

Nên kiêng

  • Trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
  • Sao Tất: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Tiểu Hao.
  • Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.