Trực Bình
Trực tốt · Yên ổn, bằng phẳng
Nên: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.
Chủ Nhật · 5/8 âm lịch
Ngày xấu1 tín hiệu tốt · 5 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 5/9/2027 dương lịch là ngày 5/8 âm lịch, rơi vào chủ nhật, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi. Ngày Đinh Hợi đang trong tiết Xử thử (23/8 – 7/9), nạp âm Ốc Thượng Thổ thuộc hành Thổ.
Trực Bình là trực tốt, nhưng sao Mão lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày xấu. Nguyệt Sát, Quả Tú là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở kho và giường, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào miệng.
“Miếng trầu là đầu câu chuyện.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Bạch Hổ | Canh Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Ngọc Đường | Tân Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thiên Lao | Nhâm Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Huyền Vũ | Quý Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Tư Mệnh | Giáp Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Câu Trần | Ất Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thanh Long | Bính Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Minh Đường | Đinh Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thiên Hình | Mậu Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Chu Tước | Kỷ Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Kim Quỹ | Canh Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Thiên Đức | Tân Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Trực tốt · Yên ổn, bằng phẳng
Nên: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Tránh việc lớn.
Kiêng: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Dần | 03:00-05:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Mão | 05:00-07:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thân | 15:00-17:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thai thần ở kho và giường, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào miệng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.