Bỏ qua tới nội dung

Chủ Nhật · 26/11 âm lịch

Ngày 7/1/2024 (âm 26/11)

Năm Quý Mão·Tháng Giáp Tý·Ngày Canh Ngọ

Ngày xấu1 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Chủ Nhật, ngày 7/1/2024 dương lịch ứng với ngày 26/11 âm lịch, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão. Ngày Canh Ngọ đang trong tiết Tiểu hàn (6/1 – 19/1), nạp âm Lộ Bàng Thổ thuộc hành Thổ.

Trực Chấp và sao Tinh cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Giải Thần; Nguyệt Phá là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở cối xay, ngoài chính Nam; nhân thần kiêng tác động vào ngực.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Sáng 15%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:35 – 17:30
TP.HCM06:14 – 17:45
Danh ngôn

“Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau cùng.”

Thông tin chung

Dương lịch
Chủ Nhật, 7/1/2024
Âm lịch
26/11/2023
Can chi ngày
Canh Ngọ
Can chi tháng
Giáp Tý
Can chi năm
Quý Mão
Tiết khí
Tiểu hàn (6/1/2024 – 19/1/2024)
Nạp âm ngày
Lộ Bàng Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Ngọ xung Tý
Hợp tuổi
Lục hợp Mùi · tam hợp Tuất, Dần
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tý, Sửu, Mão, Hợi, Ngọ

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Kim QuỹBính TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcĐinh SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Bạch HổMậu DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngKỷ MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên LaoCanh ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Huyền VũTân TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhNhâm NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Câu TrầnQuý MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Thanh LongGiáp ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngẤt DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên HìnhBính TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Chu TướcĐinh HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Chấp

Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp

Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.

Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Sao Tinh

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Xây dựng nhà cửa, công danh (riêng hai việc này tốt).

Kiêng: Hôn thú, cưới hỏi.

Sao tốt trong ngày

  • Giải Thần — Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; trừ được các sao xấu.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Phá — Phá vỡ — kỵ xây dựng, cưới hỏi, khởi sự.

Ngày kỵ

Ngày 26/11 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Canh bất kinh lạc, dệ cơ hư trương — ngày Canh kiêng kéo sợi, dệt vải, khung cửi dễ hỏng.
  • Ngọ bất thiêm cái, thất thất tự trương — ngày Ngọ kiêng lợp nhà, che mái, dễ phải làm lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở cối xay, ngoài chính Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào ngực. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Chấp: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
  • Sao Tinh: Xây dựng nhà cửa, công danh (riêng hai việc này tốt).
  • Sao tốt trợ giúp: Giải Thần.

Nên kiêng

  • Trực Chấp: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Sao Tinh: Hôn thú, cưới hỏi.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Phá.