Bỏ qua tới nội dung

Thứ Bảy · 5/8 âm lịch

Ngày 7/9/2024 (âm 5/8)

Năm Giáp Thìn·Tháng Quý Dậu·Ngày Giáp Tuất

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Bảy, ngày 7/9/2024 dương lịch ứng với ngày 5/8 âm lịch, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn. Ngày Giáp Tuất đang trong tiết Bạch lộ (7/9 – 21/9), nạp âm Sơn Đầu Hỏa thuộc hành Hỏa.

Cả trực Trừ lẫn sao Vị đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Ly Sàng là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở cửa và chuồng gà, ngoài Tây Nam; nhân thần kiêng tác động vào miệng.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Sáng 18%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:42 – 18:07
TP.HCM05:43 – 17:59
Danh ngôn

“Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Bảy, 7/9/2024
Âm lịch
5/8/2024
Can chi ngày
Giáp Tuất
Can chi tháng
Quý Dậu
Can chi năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Bạch lộ (7/9/2024 – 21/9/2024)
Nạp âm ngày
Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Tuất xung Thìn
Hợp tuổi
Lục hợp Mão · tam hợp Dần, Ngọ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thìn, Dậu, Mùi, Mão, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên LaoGiáp TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Huyền VũẤt SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Tư MệnhBính DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Câu TrầnĐinh MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Thanh LongMậu ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngKỷ TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên HìnhCanh NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Chu TướcTân MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Kim QuỹNhâm ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcQuý DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Bạch HổGiáp TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngẤt HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Trực Trừ

Trực tốt · Trừ bỏ, thanh lọc

Nên: Chữa bệnh, trừ tà, dọn dẹp, giải oan, cắt tóc, kết thúc việc cũ.

Kiêng: Cưới hỏi, khởi sự mới, động thổ, an táng.

Sao Vị

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.

Kiêng: Phá hủy, phá dỡ.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Ly Sàng — Kỵ giá thú (vợ chồng lìa giường).

Ngày kỵ

  • Nguyệt Kỵ — Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Giáp bất khai thương, tài vật hao vong — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng buôn bán, dễ hao tài tốn của.
  • Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng — ngày Tuất kiêng nuôi chó, quái vật dễ lên giường.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Hắc thần (tránh)
Tây Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở cửa và chuồng gà, ngoài Tây Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào miệng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Trừ: Chữa bệnh, trừ tà, dọn dẹp, giải oan, cắt tóc, kết thúc việc cũ.
  • Sao Vị: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.

Nên kiêng

  • Trực Trừ: Cưới hỏi, khởi sự mới, động thổ, an táng.
  • Sao Vị: Phá hủy, phá dỡ.
  • Sao xấu cần dè chừng: Ly Sàng.
  • Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.