Bỏ qua tới nội dung

Chủ Nhật · 17/12 âm lịch

Ngày 8/1/2023 (âm 17/12)

Năm Nhâm Dần·Tháng Quý Sửu·Ngày Bính Dần

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Chủ Nhật, ngày 8/1/2023 dương lịch ứng với ngày 17/12 âm lịch, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần. Ngày Bính Dần đang trong tiết Tiểu hàn (5/1 – 19/1), nạp âm Lô Trung Hỏa thuộc hành Hỏa.

Trực Trừ là trực tốt, nhưng sao Tinh lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Tài. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở bếp và lò, ngoài chính Nam; nhân thần kiêng tác động vào khí xung (bụng dưới).

Mặt trăng
Trăng tròn/rằm
Sáng 98%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:36 – 17:31
TP.HCM06:14 – 17:46
Danh ngôn

“Bầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.”

Thông tin chung

Dương lịch
Chủ Nhật, 8/1/2023
Âm lịch
17/12/2022
Can chi ngày
Bính Dần
Can chi tháng
Quý Sửu
Can chi năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Tiểu hàn (5/1/2023 – 19/1/2023)
Nạp âm ngày
Lô Trung Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Dần xung Thân
Hợp tuổi
Lục hợp Hợi · tam hợp Ngọ, Tuất
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thân, Tỵ, Hợi, Mùi

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thanh LongMậu TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngKỷ SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên HìnhCanh DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Chu TướcTân MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Kim QuỹNhâm ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcQuý TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Bạch HổGiáp NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngẤt MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên LaoBính ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Huyền VũĐinh DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Tư MệnhMậu TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Câu TrầnKỷ HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Trực Trừ

Trực tốt · Trừ bỏ, thanh lọc

Nên: Chữa bệnh, trừ tà, dọn dẹp, giải oan, cắt tóc, kết thúc việc cũ.

Kiêng: Cưới hỏi, khởi sự mới, động thổ, an táng.

Sao Tinh

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Xây dựng nhà cửa, công danh (riêng hai việc này tốt).

Kiêng: Hôn thú, cưới hỏi.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Tài — Tốt cho khai trương, cầu tài lộc.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 17/12 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Bính bất tu táo, tất kiến hỏa tai — ngày Bính kiêng sửa bếp, đắp bếp, dễ gặp họa hỏa.
  • Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường — ngày Dần kiêng tế tự, cúng bái, quỷ thần không hưởng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở bếp và lò, ngoài chính Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào khí xung (bụng dưới). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Trừ: Chữa bệnh, trừ tà, dọn dẹp, giải oan, cắt tóc, kết thúc việc cũ.
  • Sao Tinh: Xây dựng nhà cửa, công danh (riêng hai việc này tốt).
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Tài.

Nên kiêng

  • Trực Trừ: Cưới hỏi, khởi sự mới, động thổ, an táng.
  • Sao Tinh: Hôn thú, cưới hỏi.