Trực Bế
Trực xấu · Đóng kín, khép lại
Nên: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.
Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.
Thứ Năm · 23/9 âm lịch
Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu
Thứ Năm, ngày 9/11/2028 dương lịch ứng với ngày 23/9 âm lịch, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân. Ngày Mậu Tuất đang trong tiết Lập đông (7/11 – 21/11), nạp âm Bình Địa Mộc thuộc hành Mộc.
Sao Giác tốt nhưng trực Bế không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Ly Sàng là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở giường và chuồng, trong nhà chính giữa; nhân thần kiêng tác động vào gan.
“Ném đá giấu tay.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thiên Lao | Nhâm Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Huyền Vũ | Quý Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Tư Mệnh | Giáp Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Câu Trần | Ất Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thanh Long | Bính Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Minh Đường | Đinh Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thiên Hình | Mậu Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Chu Tước | Kỷ Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Kim Quỹ | Canh Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Thiên Đức | Tân Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Bạch Hổ | Nhâm Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Ngọc Đường | Quý Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Trực xấu · Đóng kín, khép lại
Nên: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.
Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
Kiêng: Mai táng, xây sửa mộ phần.
Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Dần | 03:00-05:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Mão | 05:00-07:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Thân | 15:00-17:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thai thần ở giường và chuồng, trong nhà chính giữa. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào gan. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.