Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 23/9 âm lịch

Ngày 9/11/2028 (âm 23/9)

Năm Mậu Thân·Tháng Nhâm Tuất·Ngày Mậu Tuất

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Năm, ngày 9/11/2028 dương lịch ứng với ngày 23/9 âm lịch, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân. Ngày Mậu Tuất đang trong tiết Lập đông (7/11 – 21/11), nạp âm Bình Địa Mộc thuộc hành Mộc.

Sao Giác tốt nhưng trực Bế không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Ly Sàng là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở giường và chuồng, trong nhà chính giữa; nhân thần kiêng tác động vào gan.

Mặt trăng
Trăng hạ huyền
Sáng 51%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:04 – 17:17
TP.HCM05:47 – 17:27
Danh ngôn

“Ném đá giấu tay.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 9/11/2028
Âm lịch
23/9/2028
Can chi ngày
Mậu Tuất
Can chi tháng
Nhâm Tuất
Can chi năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập đông (7/11/2028 – 21/11/2028)
Nạp âm ngày
Bình Địa Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Tuất xung Thìn
Hợp tuổi
Lục hợp Mão · tam hợp Dần, Ngọ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thìn, Dậu, Mùi, Mão, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên LaoNhâm TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Huyền VũQuý SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Tư MệnhGiáp DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Câu TrầnẤt MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Thanh LongBính ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngĐinh TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên HìnhMậu NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Chu TướcKỷ MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Kim QuỹCanh ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcTân DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Bạch HổNhâm TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngQuý HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Trực Bế

Trực xấu · Đóng kín, khép lại

Nên: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.

Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.

Sao Giác

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.

Kiêng: Mai táng, xây sửa mộ phần.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Ly Sàng — Kỵ giá thú (vợ chồng lìa giường).

Ngày kỵ

  • Nguyệt Kỵ — Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường — ngày Mậu kiêng mua đất, nhận ruộng, chủ đất gặp điều không lành.
  • Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng — ngày Tuất kiêng nuôi chó, quái vật dễ lên giường.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Sửu01:00-03:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dần03:00-05:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mão05:00-07:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thìn07:00-09:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tỵ09:00-11:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Ngọ11:00-13:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mùi13:00-15:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thân15:00-17:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dậu17:00-19:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tuất19:00-21:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Hợi21:00-23:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Thai thần

Thai thần ở giường và chuồng, trong nhà chính giữa. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào gan. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Bế: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.
  • Sao Giác: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.

Nên kiêng

  • Trực Bế: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.
  • Sao Giác: Mai táng, xây sửa mộ phần.
  • Sao xấu cần dè chừng: Ly Sàng.
  • Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.