Bỏ qua tới nội dung

Thứ Tư · 15/1 âm lịch

Ngày 9/2/2028 (âm 15/1)

Năm Mậu Thân·Tháng Giáp Dần·Ngày Giáp Tý

Ngày tốt4 tín hiệu tốt · 1 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Tư, ngày 9/2/2028 dương lịch ứng với ngày 15/1 âm lịch, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân. Ngày Giáp Tý đang trong tiết Lập xuân (4/2 – 18/2), nạp âm Hải Trung Kim thuộc hành Kim.

Cả trực Khai lẫn sao Cơ đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Mẫu Thương; Trùng Tang là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở cửa và cối xay, ngoài Đông Nam; nhân thần kiêng tác động vào toàn thân. Hôm nay cũng là Tết Nguyên Tiêu, Rằm.

Mặt trăng
Trăng tròn/rằm
Sáng 99%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:31 – 17:51
TP.HCM06:16 – 18:00
Danh ngôn

“Đường đời là chiếc thang không nấc chót, việc học là quyển sách không trang cuối cùng. — Hồ Chí Minh”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Tư, 9/2/2028
Âm lịch
15/1/2028
Can chi ngày
Giáp Tý
Can chi tháng
Giáp Dần
Can chi năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập xuân (4/2/2028 – 18/2/2028)
Nạp âm ngày
Hải Trung Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Tý xung Ngọ
Hợp tuổi
Lục hợp Sửu · tam hợp Thìn, Thân
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Ngọ, Mùi, Dậu, Tỵ, Mão

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Kim QuỹGiáp TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcẤt SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Bạch HổBính DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngĐinh MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên LaoMậu ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Huyền VũKỷ TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhCanh NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Câu TrầnTân MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Thanh LongNhâm ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngQuý DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên HìnhGiáp TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Chu TướcẤt HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Khai

Trực tốt · Khai mở, thông suốt

Nên: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.

Kiêng: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.

Sao

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Mẫu Thương — Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu trong ngày

  • Trùng Tang — Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.

Ngày kỵ

Ngày 15/1 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Giáp bất khai thương, tài vật hao vong — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng buôn bán, dễ hao tài tốn của.
  • Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương — ngày Tý kiêng bói toán, hỏi quẻ, tự rước họa.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Hắc thần (tránh)
Tây Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Sửu01:00-03:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dần03:00-05:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mão05:00-07:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thìn07:00-09:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tỵ09:00-11:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Ngọ11:00-13:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mùi13:00-15:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thân15:00-17:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dậu17:00-19:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tuất19:00-21:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Hợi21:00-23:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Thai thần

Thai thần ở cửa và cối xay, ngoài Đông Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào toàn thân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Khai: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.
  • Sao Cơ: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
  • Sao tốt trợ giúp: Mẫu Thương.

Nên kiêng

  • Trực Khai: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
  • Sao Cơ: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Trùng Tang.

Ngày lễ hôm nay