Trực Thâu
Trực tốt · Thu vào, gặt hái
Nên: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.
Kiêng: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.
Thứ Ba · 14/1 âm lịch
Ngày trung bình4 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 8/2/2028 dương lịch là ngày 14/1 âm lịch, rơi vào thứ ba, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân. Ngày Quý Hợi đang trong tiết Lập xuân (4/2 – 18/2), nạp âm Đại Hải Thủy thuộc hành Thủy.
Cả trực Thâu lẫn sao Vĩ đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Lục Hợp, Mẫu Thương; Thổ Kỵ là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở giường, ngoài Đông Nam; nhân thần kiêng tác động vào dạ dày.
“Học hỏi là một việc phải tiếp tục suốt đời. — Hồ Chí Minh”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Bạch Hổ | Nhâm Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Ngọc Đường | Quý Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thiên Lao | Giáp Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Huyền Vũ | Ất Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Tư Mệnh | Bính Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Câu Trần | Đinh Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thanh Long | Mậu Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Minh Đường | Kỷ Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thiên Hình | Canh Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Chu Tước | Tân Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Kim Quỹ | Nhâm Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Thiên Đức | Quý Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Trực tốt · Thu vào, gặt hái
Nên: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.
Kiêng: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
Kiêng: Kiện tụng.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Dần | 03:00-05:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mão | 05:00-07:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Thân | 15:00-17:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thai thần ở giường, ngoài Đông Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào dạ dày. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.