Bỏ qua tới nội dung

Thứ Sáu · 22/4 âm lịch

Ngày 9/6/2023 (âm 22/4)

Năm Quý Mão·Tháng Đinh Tỵ·Ngày Mậu Tuất

Ngày tốt4 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Sáu, ngày 9/6/2023 dương lịch ứng với ngày 22/4 âm lịch, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão. Ngày Mậu Tuất đang trong tiết Mang chủng (6/6 – 20/6), nạp âm Bình Địa Mộc thuộc hành Mộc.

Trực Định là trực tốt, nhưng sao Ngưu lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Tài, Giải Thần. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở giường và chuồng, trong nhà chính giữa; nhân thần kiêng tác động vào mắt cá ngoài.

Mặt trăng
Trăng hạ huyền
Sáng 67%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:14 – 18:37
TP.HCM05:30 – 18:15
Danh ngôn

“Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Sáu, 9/6/2023
Âm lịch
22/4/2023
Can chi ngày
Mậu Tuất
Can chi tháng
Đinh Tỵ
Can chi năm
Quý Mão
Tiết khí
Mang chủng (6/6/2023 – 20/6/2023)
Nạp âm ngày
Bình Địa Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Tuất xung Thìn
Hợp tuổi
Lục hợp Mão · tam hợp Dần, Ngọ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thìn, Dậu, Mùi, Mão, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên LaoNhâm TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Huyền VũQuý SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Tư MệnhGiáp DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Câu TrầnẤt MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Thanh LongBính ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngĐinh TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên HìnhMậu NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Chu TướcKỷ MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Kim QuỹCanh ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcTân DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Bạch HổNhâm TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngQuý HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Trực Định

Trực tốt · Định bền, ổn định

Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.

Sao Ngưu

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Việc nhỏ; tránh hao tổn sức lực, tiền của.

Kiêng: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Tài — Tốt cho khai trương, cầu tài lộc.
  • Giải Thần — Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; trừ được các sao xấu.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

  • Tam Nương — Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường — ngày Mậu kiêng mua đất, nhận ruộng, chủ đất gặp điều không lành.
  • Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng — ngày Tuất kiêng nuôi chó, quái vật dễ lên giường.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Sửu01:00-03:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dần03:00-05:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mão05:00-07:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thìn07:00-09:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tỵ09:00-11:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Ngọ11:00-13:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mùi13:00-15:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thân15:00-17:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dậu17:00-19:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tuất19:00-21:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Hợi21:00-23:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Thai thần

Thai thần ở giường và chuồng, trong nhà chính giữa. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào mắt cá ngoài. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Định: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
  • Sao Ngưu: Việc nhỏ; tránh hao tổn sức lực, tiền của.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Tài, Giải Thần.

Nên kiêng

  • Trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
  • Sao Ngưu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
  • Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.