Trực Kiến
Trực tốt · Khởi đầu, mở mang
Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
Thứ Bảy · 28/4 âm lịch
Ngày tốt4 tín hiệu tốt · 1 tín hiệu xấu
Thứ Bảy, ngày 9/6/2029 dương lịch ứng với ngày 28/4 âm lịch, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu. Ngày Canh Ngọ đang trong tiết Mang chủng (5/6 – 20/6), nạp âm Lộ Bàng Thổ thuộc hành Thổ.
Cả trực Kiến lẫn sao Vị đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Nguyệt Đức; Ly Sàng là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở cối xay, ngoài chính Nam; nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục.
“Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Kim Quỹ | Bính Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Thiên Đức | Đinh Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Bạch Hổ | Mậu Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Ngọc Đường | Kỷ Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thiên Lao | Canh Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Huyền Vũ | Tân Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Tư Mệnh | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Câu Trần | Quý Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thanh Long | Giáp Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Minh Đường | Ất Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thiên Hình | Bính Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Chu Tước | Đinh Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Trực tốt · Khởi đầu, mở mang
Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
Kiêng: Phá hủy, phá dỡ.
Ngày 28/4 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Dần | 03:00-05:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Mão | 05:00-07:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Thân | 15:00-17:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thai thần ở cối xay, ngoài chính Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.