Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt xuất hành tháng 1/2027

31 ngày được chấm điểm và xếp hạng từ tốt nhất đến xấu nhất.

Trong tháng 1/2027, có 6 ngày đạt mức tốt trở lên cho việc xuất hành — nổi bật nhất là ngày 11/01 (82 điểm), ngày 23/01 (78 điểm), ngày 06/01 (72 điểm). 18 ngày còn lại bị chấm xấu, nên tránh. Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, hoàng đạo và ngày kỵ; nếu việc quan trọng, nên đối chiếu thêm với tuổi người đứng ra làm.

9/202610/202611/202612/20261/20272/20273/20274/20275/20276/20277/20278/20279/2027
Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
11/01
Thứ Hai
4/12Canh Dần82Rất tốtTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
23/01
Thứ Bảy
16/12Nhâm Dần78Rất tốtTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
06/01
Thứ Tư
29/11Ất Dậu72TốtTrực Thành rất hợp việc xuất hành — thành tựu, viên mãn. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
08/01
Thứ Sáu
1/12Đinh Hợi72TốtTrực Khai rất hợp việc xuất hành — khai mở, thông suốt. Sao Cang xấu: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
20/01
Thứ Tư
13/12Kỷ Hợi66TốtTrực Khai rất hợp việc xuất hành — khai mở, thông suốt. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
31/01
Chủ Nhật
24/12Canh Tuất62TốtTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.
13/01
Thứ Tư
6/12Nhâm Thìn60Trung bìnhTrực Bình rất hợp việc xuất hành — yên ổn, bằng phẳng. Sao Cơ tốt: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
12/01
Thứ Ba
5/12Tân Mão58Trung bìnhTrực Mãn rất hợp việc xuất hành — đầy đủ, sung mãn. Sao Vĩ tốt: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
24/01
Chủ Nhật
17/12Quý Mão56Trung bìnhTrực Mãn rất hợp việc xuất hành — đầy đủ, sung mãn. Sao Mão xấu: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
19/01
Thứ Ba
12/12Mậu Tuất54Trung bìnhTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
07/01
Thứ Năm
30/11Bính Tuất51Trung bìnhTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
22/01
Thứ Sáu
15/12Tân Sửu49Trung bìnhTrực Kiến rất hợp việc xuất hành — khởi đầu, mở mang. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
14/01
Thứ Năm
7/12Quý Tỵ48Trung bìnhTrực Định thuận — định bền, ổn định. Sao Đẩu tốt: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
03/01
Chủ Nhật
26/11Nhâm Ngọ42XấuTrực Phá kỵ việc xuất hành — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.
18/01
Thứ Hai
11/12Đinh Dậu42XấuTrực Thành rất hợp việc xuất hành — thành tựu, viên mãn. Sao Nguy xấu: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
01/01
Thứ Sáu
24/11Canh Thìn38XấuTrực Định thuận — định bền, ổn định. Sao Quỷ xấu: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.
25/01
Thứ Hai
18/12Giáp Thìn38XấuTrực Bình rất hợp việc xuất hành — yên ổn, bằng phẳng. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
27/01
Thứ Tư
20/12Bính Ngọ32XấuTrực Chấp kỵ việc xuất hành — xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Sao Sâm tốt: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
17/01
Chủ Nhật
10/12Bính Thân30XấuTrực Nguy kỵ việc xuất hành — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
05/01
Thứ Ba
28/11Giáp Thân26XấuTrực Nguy kỵ việc xuất hành — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
26/01
Thứ Ba
19/12Ất Tỵ24XấuTrực Định thuận — định bền, ổn định. Sao Chuỷ xấu: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.
30/01
Thứ Bảy
23/12Kỷ Dậu24XấuTrực Thành rất hợp việc xuất hành — thành tựu, viên mãn. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
10/01
Chủ Nhật
3/12Kỷ Sửu23XấuTrực Kiến rất hợp việc xuất hành — khởi đầu, mở mang. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
28/01
Thứ Năm
21/12Đinh Mùi22XấuTrực Phá kỵ việc xuất hành — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Tỉnh tốt: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
15/01
Thứ Sáu
8/12Giáp Ngọ16XấuTrực Chấp kỵ việc xuất hành — xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Sao Ngưu xấu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
02/01
Thứ Bảy
25/11Tân Tỵ12XấuTrực Chấp kỵ việc xuất hành — xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
21/01
Thứ Năm
14/12Canh Tý12XấuTrực Bế kỵ việc xuất hành — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
16/01
Thứ Bảy
9/12Ất Mùi6XấuTrực Phá kỵ việc xuất hành — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Nữ xấu: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
09/01
Thứ Bảy
2/12Mậu Tý2XấuTrực Bế kỵ việc xuất hành — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
04/01
Thứ Hai
27/11Quý Mùi0XấuTrực Nguy kỵ việc xuất hành — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Trương tốt: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
29/01
Thứ Sáu
22/12Mậu Thân0XấuTrực Nguy kỵ việc xuất hành — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Quỷ xấu: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.

Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo và các ngày kỵ — chỉ mang tính tham khảo. Xem giải thích đầy đủ tại Xem ngày tốt xuất hành.