Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt xuất hành tháng 6/2026

30 ngày được chấm điểm và xếp hạng từ tốt nhất đến xấu nhất.

Trong tháng 6/2026, có 8 ngày đạt mức tốt trở lên cho việc xuất hành — nổi bật nhất là ngày 13/06 (84 điểm), ngày 15/06 (84 điểm), ngày 25/06 (84 điểm). 15 ngày còn lại bị chấm xấu, nên tránh. Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, hoàng đạo và ngày kỵ; nếu việc quan trọng, nên đối chiếu thêm với tuổi người đứng ra làm.

9/202610/202611/202612/20261/20272/20273/20274/20275/20276/20277/20278/20279/2027
Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
13/06
Thứ Bảy
28/4Mậu Ngọ84Rất tốtTrực Kiến rất hợp việc xuất hành — khởi đầu, mở mang. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
15/06
Thứ Hai
1/5Canh Thân84Rất tốtTrực Mãn rất hợp việc xuất hành — đầy đủ, sung mãn. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
25/06
Thứ Năm
11/5Canh Ngọ84Rất tốtTrực Kiến rất hợp việc xuất hành — khởi đầu, mở mang. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
10/06
Thứ Tư
25/4Ất Mão78Rất tốtTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
02/06
Thứ Ba
17/4Đinh Mùi72TốtTrực Mãn rất hợp việc xuất hành — đầy đủ, sung mãn. Sao Vĩ tốt: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
16/06
Thứ Ba
2/5Tân Dậu68TốtTrực Bình rất hợp việc xuất hành — yên ổn, bằng phẳng. Sao Chuỷ xấu: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.
05/06
Thứ Sáu
20/4Canh Tuất62TốtTrực Định thuận — định bền, ổn định. Sao Ngưu xấu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
28/06
Chủ Nhật
14/5Quý Dậu62TốtTrực Bình rất hợp việc xuất hành — yên ổn, bằng phẳng. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
09/06
Thứ Ba
24/4Giáp Dần60Trung bìnhTrực Thành rất hợp việc xuất hành — thành tựu, viên mãn. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
23/06
Thứ Ba
9/5Mậu Thìn56Trung bìnhTrực Khai rất hợp việc xuất hành — khai mở, thông suốt. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
01/06
Thứ Hai
16/4Bính Ngọ50Trung bìnhTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
11/06
Thứ Năm
26/4Bính Thìn48Trung bìnhTrực Khai rất hợp việc xuất hành — khai mở, thông suốt. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
03/06
Thứ Tư
18/4Mậu Thân46Trung bìnhTrực Bình rất hợp việc xuất hành — yên ổn, bằng phẳng. Sao Cơ tốt: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
04/06
Thứ Năm
19/4Kỷ Dậu46Trung bìnhTrực Định thuận — định bền, ổn định. Sao Đẩu tốt: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
27/06
Thứ Bảy
13/5Nhâm Thân46Trung bìnhTrực Mãn rất hợp việc xuất hành — đầy đủ, sung mãn. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
26/06
Thứ Sáu
12/5Tân Mùi42XấuTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Cang xấu: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
22/06
Thứ Hai
8/5Đinh Mão39XấuTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Trương tốt: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
29/06
Thứ Hai
15/5Giáp Tuất38XấuTrực Định thuận — định bền, ổn định. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
30/06
Thứ Ba
16/5Ất Hợi36XấuTrực Chấp kỵ việc xuất hành — xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Sao Vĩ tốt: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
17/06
Thứ Tư
3/5Nhâm Tuất32XấuTrực Định thuận — định bền, ổn định. Sao Sâm tốt: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
18/06
Thứ Năm
4/5Quý Hợi32XấuTrực Chấp kỵ việc xuất hành — xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Sao Tỉnh tốt: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
21/06
Chủ Nhật
7/5Bính Dần28XấuTrực Thành rất hợp việc xuất hành — thành tựu, viên mãn. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.
14/06
Chủ Nhật
29/4Kỷ Mùi26XấuTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Mão xấu: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
24/06
Thứ Tư
10/5Kỷ Tỵ22XấuTrực Bế kỵ việc xuất hành — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
08/06
Thứ Hai
23/4Quý Sửu12XấuTrực Nguy kỵ việc xuất hành — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Nguy xấu: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
20/06
Thứ Bảy
6/5Ất Sửu10XấuTrực Nguy kỵ việc xuất hành — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
06/06
Thứ Bảy
21/4Tân Hợi0XấuTrực Chấp kỵ việc xuất hành — xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Sao Nữ xấu: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
07/06
Chủ Nhật
22/4Nhâm Tý0XấuTrực Phá kỵ việc xuất hành — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
12/06
Thứ Sáu
27/4Đinh Tỵ0XấuTrực Bế kỵ việc xuất hành — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
19/06
Thứ Sáu
5/5Giáp Tý0XấuTrực Phá kỵ việc xuất hành — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Quỷ xấu: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.

Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo và các ngày kỵ — chỉ mang tính tham khảo. Xem giải thích đầy đủ tại Xem ngày tốt xuất hành.