Trực Thành
Trực tốt · Thành tựu, viên mãn
Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Thứ Tư · 22/2 nhuận âm lịch
Ngày tốt4 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu
Thứ Tư, ngày 12/4/2023 dương lịch ứng với ngày 22/2 nhuận âm lịch, tháng Ất Mão, năm Quý Mão. Ngày Canh Tý đang trong tiết Thanh minh (5/4 – 19/4), nạp âm Bích Thượng Thổ thuộc hành Thổ.
Cả trực Thành lẫn sao Cơ đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Mẫu Thương; Thiên Cương là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở cối xay, trong nhà hướng Nam; nhân thần kiêng tác động vào mắt cá ngoài.
“Dạy con từ thuở còn thơ, dạy vợ từ thuở bơ vơ mới về.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Kim Quỹ | Bính Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Thiên Đức | Đinh Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Bạch Hổ | Mậu Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Ngọc Đường | Kỷ Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thiên Lao | Canh Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Huyền Vũ | Tân Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Tư Mệnh | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Câu Trần | Quý Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thanh Long | Giáp Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Minh Đường | Ất Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thiên Hình | Bính Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Chu Tước | Đinh Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Trực tốt · Thành tựu, viên mãn
Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Dần | 03:00-05:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Mão | 05:00-07:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Thân | 15:00-17:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thai thần ở cối xay, trong nhà hướng Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào mắt cá ngoài. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.