Trực Bình
Trực tốt · Yên ổn, bằng phẳng
Nên: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.
Thứ Bảy · 5/3 âm lịch
Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 5 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 13/4/2024 dương lịch là ngày 5/3 âm lịch, rơi vào thứ bảy, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn. Ngày Đinh Mùi đang trong tiết Thanh minh (4/4 – 18/4), nạp âm Thiên Hà Thủy thuộc hành Thủy.
Trực Bình là trực tốt, nhưng sao Nữ lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày xấu. Nguyệt Hư, Tiểu Hao, Thiên Cương là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở kho và nhà vệ sinh, trong nhà hướng Đông; nhân thần kiêng tác động vào miệng.
“Cá không ăn muối cá ươn, con cãi cha mẹ trăm đường con hư.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thiên Hình | Canh Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Chu Tước | Tân Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Kim Quỹ | Nhâm Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Thiên Đức | Quý Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Bạch Hổ | Giáp Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Ngọc Đường | Ất Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thiên Lao | Bính Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Huyền Vũ | Đinh Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Tư Mệnh | Mậu Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Câu Trần | Kỷ Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thanh Long | Canh Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Minh Đường | Tân Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Trực tốt · Yên ổn, bằng phẳng
Nên: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Thận trọng giao dịch, phòng kẻ lừa lọc.
Kiêng: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Dần | 03:00-05:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Mão | 05:00-07:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Thân | 15:00-17:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thai thần ở kho và nhà vệ sinh, trong nhà hướng Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào miệng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.