Trực Khai
Trực tốt · Khai mở, thông suốt
Nên: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.
Kiêng: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
Chủ Nhật · 23/6 âm lịch
Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 6 tín hiệu xấu
Chủ Nhật, ngày 13/8/2028 dương lịch ứng với ngày 23/6 âm lịch, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân. Ngày Canh Ngọ đang trong tiết Lập thu (7/8 – 21/8), nạp âm Lộ Bàng Thổ thuộc hành Thổ.
Trực Khai là trực tốt, nhưng sao Tinh lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Lục Hợp; Ly Sàng là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Vãng Vong, Thụ Tử, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở cối xay, ngoài chính Nam; nhân thần kiêng tác động vào gan.
“Hận thù diệt hận thù, đời này không thể có; tình thương diệt hận thù, đó là định luật ngàn thu. — Kinh Pháp Cú”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Kim Quỹ | Bính Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Thiên Đức | Đinh Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Bạch Hổ | Mậu Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Ngọc Đường | Kỷ Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thiên Lao | Canh Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Huyền Vũ | Tân Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Tư Mệnh | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Câu Trần | Quý Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thanh Long | Giáp Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Minh Đường | Ất Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thiên Hình | Bính Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Chu Tước | Đinh Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Trực tốt · Khai mở, thông suốt
Nên: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.
Kiêng: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Xây dựng nhà cửa, công danh (riêng hai việc này tốt).
Kiêng: Hôn thú, cưới hỏi.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Dần | 03:00-05:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mão | 05:00-07:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thân | 15:00-17:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thai thần ở cối xay, ngoài chính Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào gan. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.