Bỏ qua tới nội dung

Thứ Bảy · 23/12 âm lịch

Ngày 14/1/2023 (âm 23/12)

Năm Nhâm Dần·Tháng Quý Sửu·Ngày Nhâm Thân

Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 5 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Bảy, ngày 14/1/2023 dương lịch ứng với ngày 23/12 âm lịch, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần. Ngày Nhâm Thân đang trong tiết Tiểu hàn (5/1 – 19/1), nạp âm Kiếm Phong Kim thuộc hành Kim.

Trực Nguy và sao Đê cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Mẫu Thương, Phúc Sinh; Thổ Kỵ là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở kho và lò, ngoài Tây Nam; nhân thần kiêng tác động vào gan. Hôm nay cũng là Ông Công Ông Táo.

Mặt trăng
Trăng hạ huyền
Sáng 49%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:36 – 17:35
TP.HCM06:16 – 17:49
Danh ngôn

“Ác giả ác báo.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Bảy, 14/1/2023
Âm lịch
23/12/2022
Can chi ngày
Nhâm Thân
Can chi tháng
Quý Sửu
Can chi năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Tiểu hàn (5/1/2023 – 19/1/2023)
Nạp âm ngày
Kiếm Phong Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Thân xung Dần
Hợp tuổi
Lục hợp Tỵ · tam hợp Tý, Thìn
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Dần, Hợi, Tỵ, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thanh LongCanh TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngTân SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên HìnhNhâm DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Chu TướcQuý MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Kim QuỹGiáp ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcẤt TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Bạch HổBính NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngĐinh MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên LaoMậu ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Huyền VũKỷ DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Tư MệnhCanh TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Câu TrầnTân HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Trực Nguy

Trực xấu · Nguy hiểm, chông chênh

Nên: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.

Kiêng: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.

Sao Đê

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Việc nhỏ; nên đề phòng.

Kiêng: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.

Sao tốt trong ngày

  • Mẫu Thương — Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Phúc Sinh — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

  • Thổ Kỵ — Kỵ xây dựng, động thổ, an táng.

Ngày kỵ

  • Nguyệt Kỵ — Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Nhâm bất quyết thủy, nan phòng đê điều — ngày Nhâm kiêng quyết nước, đắp đê, khó phòng lụt.
  • Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng — ngày Thân kiêng an giường, dễ gặp chuyện chẳng lành.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở kho và lò, ngoài Tây Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào gan. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Nguy: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.
  • Sao Đê: Việc nhỏ; nên đề phòng.
  • Sao tốt trợ giúp: Mẫu Thương, Phúc Sinh.

Nên kiêng

  • Trực Nguy: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.
  • Sao Đê: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
  • Sao xấu cần dè chừng: Thổ Kỵ.
  • Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.

Ngày lễ hôm nay