Bỏ qua tới nội dung

Thứ Tư · 24/2 âm lịch

Ngày 15/3/2023 (âm 24/2)

Năm Quý Mão·Tháng Ất Mão·Ngày Nhâm Thân

Ngày tốt4 tín hiệu tốt · 1 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Tư, ngày 15/3/2023 dương lịch ứng với ngày 24/2 âm lịch, tháng Ất Mão, năm Quý Mão. Ngày Nhâm Thân đang trong tiết Kinh trập (6/3 – 20/3), nạp âm Kiếm Phong Kim thuộc hành Kim.

Sao Cơ tốt nhưng trực Chấp không thuận, nên hôm nay được xem là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức, Giải Thần. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở kho và lò, ngoài Tây Nam; nhân thần kiêng tác động vào kinh Thủ dương minh (tay).

Mặt trăng
Trăng hạ huyền
Sáng 39%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:06 – 18:06
TP.HCM06:01 – 18:04
Danh ngôn

“Chớ vì nghẹn mà bỏ ăn, chớ vì ngã mà bỏ đi.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Tư, 15/3/2023
Âm lịch
24/2/2023
Can chi ngày
Nhâm Thân
Can chi tháng
Ất Mão
Can chi năm
Quý Mão
Tiết khí
Kinh trập (6/3/2023 – 20/3/2023)
Nạp âm ngày
Kiếm Phong Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Thân xung Dần
Hợp tuổi
Lục hợp Tỵ · tam hợp Tý, Thìn
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Dần, Hợi, Tỵ, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thanh LongCanh TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngTân SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên HìnhNhâm DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Chu TướcQuý MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Kim QuỹGiáp ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcẤt TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Bạch HổBính NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngĐinh MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên LaoMậu ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Huyền VũKỷ DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Tư MệnhCanh TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Câu TrầnTân HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Trực Chấp

Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp

Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.

Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Sao

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.
  • Giải Thần — Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; trừ được các sao xấu.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 24/2 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Nhâm bất quyết thủy, nan phòng đê điều — ngày Nhâm kiêng quyết nước, đắp đê, khó phòng lụt.
  • Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng — ngày Thân kiêng an giường, dễ gặp chuyện chẳng lành.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Sửu01:00-03:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dần03:00-05:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mão05:00-07:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thìn07:00-09:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tỵ09:00-11:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Ngọ11:00-13:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mùi13:00-15:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thân15:00-17:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dậu17:00-19:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tuất19:00-21:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Hợi21:00-23:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Thai thần

Thai thần ở kho và lò, ngoài Tây Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào kinh Thủ dương minh (tay). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Chấp: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
  • Sao Cơ: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Đức, Giải Thần.

Nên kiêng

  • Trực Chấp: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Sao Cơ: Không có kiêng kỵ đặc biệt.