Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 25/2 âm lịch

Ngày 16/3/2023 (âm 25/2)

Năm Quý Mão·Tháng Ất Mão·Ngày Quý Dậu

Ngày xấu1 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 16/3/2023 dương lịch là ngày 25/2 âm lịch, rơi vào thứ năm, tháng Ất Mão, năm Quý Mão. Ngày Quý Dậu đang trong tiết Kinh trập (6/3 – 20/3), nạp âm Kiếm Phong Kim thuộc hành Kim.

Sao Đẩu tốt nhưng trực Phá không thuận, nên hôm nay được xem là ngày xấu. Nguyệt Phá, Ly Sàng là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở giường và cửa, ngoài Tây Nam; nhân thần kiêng tác động vào kinh Túc dương minh (chân).

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Sáng 29%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:05 – 18:06
TP.HCM06:01 – 18:04
Danh ngôn

“Cái khó ló cái khôn.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 16/3/2023
Âm lịch
25/2/2023
Can chi ngày
Quý Dậu
Can chi tháng
Ất Mão
Can chi năm
Quý Mão
Tiết khí
Kinh trập (6/3/2023 – 20/3/2023)
Nạp âm ngày
Kiếm Phong Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Dậu xung Mão
Hợp tuổi
Lục hợp Thìn · tam hợp Sửu, Tỵ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mão, Tuất, Tý, Dần, Dậu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Tư MệnhNhâm TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Câu TrầnQuý SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Thanh LongGiáp DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Minh ĐườngẤt MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên HìnhBính ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Chu TướcĐinh TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹMậu NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcKỷ MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Bạch HổCanh ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngTân DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên LaoNhâm TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Huyền VũQuý HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Trực Phá

Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ

Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.

Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.

Sao Đẩu

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Phá — Phá vỡ — kỵ xây dựng, cưới hỏi, khởi sự.
  • Ly Sàng — Kỵ giá thú (vợ chồng lìa giường).

Ngày kỵ

Ngày 25/2 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường — ngày Quý kiêng kiện tụng, tranh chấp, lý yếu địch mạnh.
  • Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng — ngày Dậu kiêng đãi khách, tiệc rượu dễ sinh loạn.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Sửu01:00-03:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dần03:00-05:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mão05:00-07:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thìn07:00-09:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tỵ09:00-11:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Ngọ11:00-13:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mùi13:00-15:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thân15:00-17:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dậu17:00-19:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tuất19:00-21:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Hợi21:00-23:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Thai thần

Thai thần ở giường và cửa, ngoài Tây Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào kinh Túc dương minh (chân). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Phá: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
  • Sao Đẩu: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.

Nên kiêng

  • Trực Phá: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
  • Sao Đẩu: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Phá, Ly Sàng.