Trực Chấp
Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp
Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
Thứ Hai · 30/5 âm lịch
Ngày trung bình4 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu
Thứ Hai, ngày 17/7/2023 dương lịch ứng với ngày 30/5 âm lịch, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão. Ngày Bính Tý đang trong tiết Tiểu thử (7/7 – 22/7), nạp âm Giản Hạ Thủy thuộc hành Thủy.
Sao Tất tốt nhưng trực Chấp không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Nguyệt Đức, Thiên Tài, Giải Thần; Nguyệt Phá là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Thụ Tử, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở bếp và cối xay, ngoài Tây Nam; nhân thần kiêng tác động vào mu bàn chân.
“Quê hương là chùm khế ngọt, cho con trèo hái mỗi ngày. — Đỗ Trung Quân”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Kim Quỹ | Mậu Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Thiên Đức | Kỷ Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Bạch Hổ | Canh Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Ngọc Đường | Tân Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thiên Lao | Nhâm Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Huyền Vũ | Quý Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Tư Mệnh | Giáp Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Câu Trần | Ất Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thanh Long | Bính Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Minh Đường | Đinh Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thiên Hình | Mậu Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Chu Tước | Kỷ Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp
Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Dần | 03:00-05:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mão | 05:00-07:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thân | 15:00-17:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thai thần ở bếp và cối xay, ngoài Tây Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào mu bàn chân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.