Bỏ qua tới nội dung

Thứ Sáu · 3/7 âm lịch

Ngày 18/8/2023 (âm 3/7)

Năm Quý Mão·Tháng Canh Thân·Ngày Mậu Thân

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Sáu, ngày 18/8/2023 dương lịch ứng với ngày 3/7 âm lịch, tháng Canh Thân, năm Quý Mão. Ngày Mậu Thân đang trong tiết Lập thu (8/8 – 22/8), nạp âm Đại Trạch Thổ thuộc hành Thổ.

Trực Kiến là trực tốt, nhưng sao Quỷ lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở giường và lò, trong nhà chính giữa; nhân thần kiêng tác động vào trong đùi.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Sáng 4%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:36 – 18:25
TP.HCM05:44 – 18:11
Danh ngôn

“Sắc tức thị không, không tức thị sắc. — Bát Nhã Tâm Kinh”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Sáu, 18/8/2023
Âm lịch
3/7/2023
Can chi ngày
Mậu Thân
Can chi tháng
Canh Thân
Can chi năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập thu (8/8/2023 – 22/8/2023)
Nạp âm ngày
Đại Trạch Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Thân xung Dần
Hợp tuổi
Lục hợp Tỵ · tam hợp Tý, Thìn
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Dần, Hợi, Tỵ, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thanh LongNhâm TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngQuý SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên HìnhGiáp DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Chu TướcẤt MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Kim QuỹBính ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcĐinh TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Bạch HổMậu NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngKỷ MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên LaoCanh ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Huyền VũTân DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Tư MệnhNhâm TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Câu TrầnQuý HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Trực Kiến

Trực tốt · Khởi đầu, mở mang

Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.

Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.

Sao Quỷ

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Mai táng (riêng việc hiếu lại lợi).

Kiêng: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

  • Tam Nương — Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường — ngày Mậu kiêng mua đất, nhận ruộng, chủ đất gặp điều không lành.
  • Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng — ngày Thân kiêng an giường, dễ gặp chuyện chẳng lành.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Sửu01:00-03:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dần03:00-05:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mão05:00-07:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thìn07:00-09:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tỵ09:00-11:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Ngọ11:00-13:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mùi13:00-15:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thân15:00-17:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dậu17:00-19:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tuất19:00-21:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Hợi21:00-23:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Thai thần

Thai thần ở giường và lò, trong nhà chính giữa. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào trong đùi. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Kiến: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
  • Sao Quỷ: Mai táng (riêng việc hiếu lại lợi).

Nên kiêng

  • Trực Kiến: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
  • Sao Quỷ: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.
  • Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.