Bỏ qua tới nội dung

Thứ Hai · 2/5 âm lịch

Ngày 19/6/2023 (âm 2/5)

Năm Quý Mão·Tháng Mậu Ngọ·Ngày Mậu Thân

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Hai, ngày 19/6/2023 dương lịch ứng với ngày 2/5 âm lịch, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão. Ngày Mậu Thân đang trong tiết Mang chủng (6/6 – 20/6), nạp âm Đại Trạch Thổ thuộc hành Thổ.

Cả trực Mãn lẫn sao Tất đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Nguyệt Ân; Quả Tú là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở giường và lò, trong nhà chính giữa; nhân thần kiêng tác động vào mắt cá ngoài.

Mặt trăng
Trăng non
Sáng 1%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:15 – 18:40
TP.HCM05:32 – 18:17
Danh ngôn

“Bui một tấc lòng ưu ái cũ, đêm ngày cuồn cuộn nước triều đông. — Nguyễn Trãi”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Hai, 19/6/2023
Âm lịch
2/5/2023
Can chi ngày
Mậu Thân
Can chi tháng
Mậu Ngọ
Can chi năm
Quý Mão
Tiết khí
Mang chủng (6/6/2023 – 20/6/2023)
Nạp âm ngày
Đại Trạch Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Thân xung Dần
Hợp tuổi
Lục hợp Tỵ · tam hợp Tý, Thìn
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Dần, Hợi, Tỵ, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thanh LongNhâm TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngQuý SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên HìnhGiáp DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Chu TướcẤt MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Kim QuỹBính ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcĐinh TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Bạch HổMậu NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngKỷ MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên LaoCanh ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Huyền VũTân DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Tư MệnhNhâm TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Câu TrầnQuý HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Trực Mãn

Trực tốt · Đầy đủ, sung mãn

Nên: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.

Kiêng: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).

Sao Tất

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Nguyệt Ân — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

  • Quả Tú — Xấu cho giá thú.

Ngày kỵ

Ngày 2/5 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường — ngày Mậu kiêng mua đất, nhận ruộng, chủ đất gặp điều không lành.
  • Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng — ngày Thân kiêng an giường, dễ gặp chuyện chẳng lành.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở giường và lò, trong nhà chính giữa. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào mắt cá ngoài. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Mãn: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.
  • Sao Tất: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
  • Sao tốt trợ giúp: Nguyệt Ân.

Nên kiêng

  • Trực Mãn: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).
  • Sao Tất: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Quả Tú.