Trực Phá
Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ
Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
Thứ Tư · 11/9 âm lịch
Ngày tốt6 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu
Thứ Tư, ngày 25/10/2023 dương lịch ứng với ngày 11/9 âm lịch, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão. Ngày Bính Thìn đang trong tiết Sương giáng (23/10 – 6/11), nạp âm Sa Trung Thổ thuộc hành Thổ.
Sao Cơ tốt nhưng trực Phá không thuận, nên hôm nay được xem là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Giải Thần; Nguyệt Phá là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Vãng Vong, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở bếp và chuồng, ngoài chính Đông; nhân thần kiêng tác động vào sống mũi.
“Đẽo cày giữa đường.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thiên Lao | Mậu Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Huyền Vũ | Kỷ Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Tư Mệnh | Canh Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Câu Trần | Tân Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thanh Long | Nhâm Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Minh Đường | Quý Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thiên Hình | Giáp Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Chu Tước | Ất Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Kim Quỹ | Bính Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Thiên Đức | Đinh Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Bạch Hổ | Mậu Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Ngọc Đường | Kỷ Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ
Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Dần | 03:00-05:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Mão | 05:00-07:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Thân | 15:00-17:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thai thần ở bếp và chuồng, ngoài chính Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào sống mũi. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.