Bỏ qua tới nội dung

Thứ Ba · 14/11 âm lịch

Ngày 26/12/2023 (âm 14/11)

Năm Quý Mão·Tháng Giáp Tý·Ngày Mậu Ngọ

Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Ba, ngày 26/12/2023 dương lịch ứng với ngày 14/11 âm lịch, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão. Ngày Mậu Ngọ đang trong tiết Đông chí (22/12 – 5/1), nạp âm Thiên Thượng Hỏa thuộc hành Hỏa.

Sao Thất tốt nhưng trực Phá không thuận, nên hôm nay được xem là ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Giải Thần; Nguyệt Phá là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở giường và cối xay, ngoài chính Đông; nhân thần kiêng tác động vào dạ dày.

Mặt trăng
Trăng tròn/rằm
Sáng 99%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:31 – 17:23
TP.HCM06:09 – 17:39
Danh ngôn

“Cá nằm trên thớt.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Ba, 26/12/2023
Âm lịch
14/11/2023
Can chi ngày
Mậu Ngọ
Can chi tháng
Giáp Tý
Can chi năm
Quý Mão
Tiết khí
Đông chí (22/12/2023 – 5/1/2024)
Nạp âm ngày
Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Ngọ xung Tý
Hợp tuổi
Lục hợp Mùi · tam hợp Tuất, Dần
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tý, Sửu, Mão, Hợi, Ngọ

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Kim QuỹNhâm TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcQuý SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Bạch HổGiáp DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngẤt MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên LaoBính ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Huyền VũĐinh TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhMậu NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Câu TrầnKỷ MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Thanh LongCanh ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngTân DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên HìnhNhâm TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Chu TướcQuý HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Phá

Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ

Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.

Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.

Sao Thất

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Giải Thần — Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; trừ được các sao xấu.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Phá — Phá vỡ — kỵ xây dựng, cưới hỏi, khởi sự.

Ngày kỵ

  • Nguyệt Kỵ — Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường — ngày Mậu kiêng mua đất, nhận ruộng, chủ đất gặp điều không lành.
  • Ngọ bất thiêm cái, thất thất tự trương — ngày Ngọ kiêng lợp nhà, che mái, dễ phải làm lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở giường và cối xay, ngoài chính Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào dạ dày. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Phá: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
  • Sao Thất: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
  • Sao tốt trợ giúp: Giải Thần.

Nên kiêng

  • Trực Phá: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
  • Sao Thất: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Phá.
  • Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.