Trực Trừ
Trực tốt · Trừ bỏ, thanh lọc
Nên: Chữa bệnh, trừ tà, dọn dẹp, giải oan, cắt tóc, kết thúc việc cũ.
Kiêng: Cưới hỏi, khởi sự mới, động thổ, an táng.
Chủ Nhật · 7/2 âm lịch
Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 26/2/2023 dương lịch là ngày 7/2 âm lịch, rơi vào chủ nhật, tháng Ất Mão, năm Quý Mão. Ngày Ất Mão đang trong tiết Vũ thủy (19/2 – 5/3), nạp âm Đại Khê Thủy thuộc hành Thủy.
Trực Trừ là trực tốt, nhưng sao Mão lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Phúc Sinh; Trùng Tang là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở cửa và cối xay, ngoài chính Đông; nhân thần kiêng tác động vào mắt cá trong.
“Không thầy đố mày làm nên.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Tư Mệnh | Bính Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Câu Trần | Đinh Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thanh Long | Mậu Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Minh Đường | Kỷ Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thiên Hình | Canh Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Chu Tước | Tân Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Kim Quỹ | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Thiên Đức | Quý Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Bạch Hổ | Giáp Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Ngọc Đường | Ất Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thiên Lao | Bính Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Huyền Vũ | Đinh Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Trực tốt · Trừ bỏ, thanh lọc
Nên: Chữa bệnh, trừ tà, dọn dẹp, giải oan, cắt tóc, kết thúc việc cũ.
Kiêng: Cưới hỏi, khởi sự mới, động thổ, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Tránh việc lớn.
Kiêng: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Dần | 03:00-05:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mão | 05:00-07:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Thân | 15:00-17:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thai thần ở cửa và cối xay, ngoài chính Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào mắt cá trong. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.