Trực Chấp
Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp
Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
Thứ Hai · 6/2 nhuận âm lịch
Ngày tốt5 tín hiệu tốt · 1 tín hiệu xấu
Thứ Hai, ngày 27/3/2023 dương lịch ứng với ngày 6/2 nhuận âm lịch, tháng Ất Mão, năm Quý Mão. Ngày Giáp Thân đang trong tiết Xuân phân (21/3 – 4/4), nạp âm Tuyền Trung Thủy thuộc hành Thủy.
Sao Tất tốt nhưng trực Chấp không thuận, nên hôm nay được xem là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức, Nguyệt Đức, Giải Thần. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở cửa và lò, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào bàn tay.
“Nhập gia tùy tục.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thanh Long | Giáp Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Minh Đường | Ất Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thiên Hình | Bính Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Chu Tước | Đinh Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Kim Quỹ | Mậu Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Thiên Đức | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Bạch Hổ | Canh Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Ngọc Đường | Tân Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thiên Lao | Nhâm Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Huyền Vũ | Quý Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Tư Mệnh | Giáp Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Câu Trần | Ất Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp
Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.
Ngày 6/2 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Dần | 03:00-05:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Mão | 05:00-07:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Thân | 15:00-17:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thai thần ở cửa và lò, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào bàn tay. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.