Bỏ qua tới nội dung

Thứ Tư · 23/10 âm lịch

Ngày 28/11/2029 (âm 23/10)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Ất Hợi·Ngày Nhâm Tuất

Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 6 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Tư, ngày 28/11/2029 dương lịch ứng với ngày 23/10 âm lịch, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu. Ngày Nhâm Tuất đang trong tiết Tiểu tuyết (22/11 – 6/12), nạp âm Đại Hải Thủy thuộc hành Thủy.

Sao Sâm tốt nhưng trực Bế không thuận, nên hôm nay được xem là ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Tài; Nguyệt Hư, Trùng Tang là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Dương Công kỵ nhật, Nguyệt Kỵ, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở kho và chuồng, ngoài Đông Nam; nhân thần kiêng tác động vào gan.

Mặt trăng
Trăng hạ huyền
Sáng 50%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:15 – 17:14
TP.HCM05:55 – 17:28
Danh ngôn

“Trong nhà chưa tỏ ngoài ngõ đã hay.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Tư, 28/11/2029
Âm lịch
23/10/2029
Can chi ngày
Nhâm Tuất
Can chi tháng
Ất Hợi
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu tuyết (22/11/2029 – 6/12/2029)
Nạp âm ngày
Đại Hải Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Tuất xung Thìn
Hợp tuổi
Lục hợp Mão · tam hợp Dần, Ngọ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thìn, Dậu, Mùi, Mão, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên LaoCanh TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Huyền VũTân SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Tư MệnhNhâm DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Câu TrầnQuý MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Thanh LongGiáp ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngẤt TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên HìnhBính NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Chu TướcĐinh MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Kim QuỹMậu ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcKỷ DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Bạch HổCanh TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngTân HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Trực Bế

Trực xấu · Đóng kín, khép lại

Nên: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.

Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.

Sao Sâm

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Tài — Tốt cho khai trương, cầu tài lộc.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Hư — Xấu cho giá thú, mở cửa hàng.
  • Trùng Tang — Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.

Ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật — Đại kỵ khởi công, xây dựng, cưới hỏi, xuất hành.
  • Nguyệt Kỵ — Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Nhâm bất quyết thủy, nan phòng đê điều — ngày Nhâm kiêng quyết nước, đắp đê, khó phòng lụt.
  • Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng — ngày Tuất kiêng nuôi chó, quái vật dễ lên giường.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Sửu01:00-03:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dần03:00-05:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mão05:00-07:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thìn07:00-09:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tỵ09:00-11:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Ngọ11:00-13:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mùi13:00-15:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thân15:00-17:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dậu17:00-19:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tuất19:00-21:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Hợi21:00-23:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Thai thần

Thai thần ở kho và chuồng, ngoài Đông Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào gan. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Bế: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.
  • Sao Sâm: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Tài.

Nên kiêng

  • Trực Bế: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.
  • Sao Sâm: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Hư, Trùng Tang.
  • Đại kỵ khởi công, xây dựng, cưới hỏi, xuất hành.
  • Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.