Trực Định
Trực tốt · Định bền, ổn định
Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Thứ Bảy · 5/4 âm lịch
Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu
Thứ Bảy, ngày 29/4/2028 dương lịch ứng với ngày 5/4 âm lịch, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân. Ngày Giáp Thân đang trong tiết Cốc vũ (19/4 – 4/5), nạp âm Tuyền Trung Thủy thuộc hành Thủy.
Trực Định là trực tốt, nhưng sao Đê lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Lục Hợp; Tiểu Hao là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở cửa và lò, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào miệng.
“Thuyền ơi có nhớ bến chăng, bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thanh Long | Giáp Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Minh Đường | Ất Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thiên Hình | Bính Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Chu Tước | Đinh Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Kim Quỹ | Mậu Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Thiên Đức | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Bạch Hổ | Canh Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Ngọc Đường | Tân Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thiên Lao | Nhâm Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Huyền Vũ | Quý Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Tư Mệnh | Giáp Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Câu Trần | Ất Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Trực tốt · Định bền, ổn định
Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Việc nhỏ; nên đề phòng.
Kiêng: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Dần | 03:00-05:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mão | 05:00-07:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Thân | 15:00-17:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thai thần ở cửa và lò, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào miệng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.