Bỏ qua tới nội dung

Thứ Ba · 12/12 âm lịch

Ngày 3/1/2023 (âm 12/12)

Năm Nhâm Dần·Tháng Quý Sửu·Ngày Tân Dậu

Ngày tốt6 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 3/1/2023 dương lịch là ngày 12/12 âm lịch, rơi vào thứ ba, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần. Ngày Tân Dậu đang trong tiết Đông chí (22/12 – 4/1), nạp âm Thạch Lựu Mộc thuộc hành Mộc.

Trực Thâu là trực tốt, nhưng sao Chuỷ lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Hỷ, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Mẫu Thương; Cô Thần là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Thụ Tử, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở bếp và cửa, ngoài Đông Nam; nhân thần kiêng tác động vào chân tóc.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 86%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:34 – 17:28
TP.HCM06:13 – 17:43
Danh ngôn

“Ăn cây nào rào cây ấy.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Ba, 3/1/2023
Âm lịch
12/12/2022
Can chi ngày
Tân Dậu
Can chi tháng
Quý Sửu
Can chi năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Đông chí (22/12/2022 – 4/1/2023)
Nạp âm ngày
Thạch Lựu Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Dậu xung Mão
Hợp tuổi
Lục hợp Thìn · tam hợp Sửu, Tỵ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mão, Tuất, Tý, Dần, Dậu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Tư MệnhMậu TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Câu TrầnKỷ SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Thanh LongCanh DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Minh ĐườngTân MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên HìnhNhâm ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Chu TướcQuý TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹGiáp NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcẤt MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Bạch HổBính ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngĐinh DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên LaoMậu TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Huyền VũKỷ HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Trực Thâu

Trực tốt · Thu vào, gặt hái

Nên: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.

Kiêng: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.

Sao Chuỷ

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Cẩn thận cửa quan, giữ tiếng tăm.

Kiêng: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Hỷ — Tốt cho mọi việc, nhất là hôn nhân.
  • Nguyệt Ân — Tốt cho mọi việc.
  • Tam Hợp — Tốt cho mọi việc.
  • Mẫu Thương — Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu trong ngày

  • Cô Thần — Xấu cho giá thú.

Ngày kỵ

  • Thụ Tử — Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường — ngày Tân kiêng pha chế, hợp tương, đồ uống dễ hỏng.
  • Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng — ngày Dậu kiêng đãi khách, tiệc rượu dễ sinh loạn.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở bếp và cửa, ngoài Đông Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào chân tóc. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thâu: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.
  • Sao Chuỷ: Cẩn thận cửa quan, giữ tiếng tăm.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Hỷ, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Mẫu Thương.

Nên kiêng

  • Trực Thâu: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.
  • Sao Chuỷ: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.
  • Sao xấu cần dè chừng: Cô Thần.
  • Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.