Bỏ qua tới nội dung

Thứ Tư · 13/12 âm lịch

Ngày 4/1/2023 (âm 13/12)

Năm Nhâm Dần·Tháng Quý Sửu·Ngày Nhâm Tuất

Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Tư, ngày 4/1/2023 dương lịch ứng với ngày 13/12 âm lịch, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần. Ngày Nhâm Tuất đang trong tiết Đông chí (22/12 – 4/1), nạp âm Đại Hải Thủy thuộc hành Thủy.

Cả trực Khai lẫn sao Sâm đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày xấu. Thiên Cương, Ngũ Quỷ là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở kho và chuồng, ngoài Đông Nam; nhân thần kiêng tác động vào răng.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 93%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:35 – 17:28
TP.HCM06:13 – 17:44
Danh ngôn

“Ăn khoai nhớ kẻ trồng khoai.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Tư, 4/1/2023
Âm lịch
13/12/2022
Can chi ngày
Nhâm Tuất
Can chi tháng
Quý Sửu
Can chi năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Đông chí (22/12/2022 – 4/1/2023)
Nạp âm ngày
Đại Hải Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Tuất xung Thìn
Hợp tuổi
Lục hợp Mão · tam hợp Dần, Ngọ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thìn, Dậu, Mùi, Mão, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên LaoCanh TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Huyền VũTân SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Tư MệnhNhâm DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Câu TrầnQuý MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Thanh LongGiáp ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngẤt TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên HìnhBính NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Chu TướcĐinh MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Kim QuỹMậu ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcKỷ DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Bạch HổCanh TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngTân HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Trực Khai

Trực tốt · Khai mở, thông suốt

Nên: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.

Kiêng: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.

Sao Sâm

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Thiên Cương — Xấu cho mọi việc.
  • Ngũ Quỷ — Kỵ xuất hành.

Ngày kỵ

  • Tam Nương — Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Nhâm bất quyết thủy, nan phòng đê điều — ngày Nhâm kiêng quyết nước, đắp đê, khó phòng lụt.
  • Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng — ngày Tuất kiêng nuôi chó, quái vật dễ lên giường.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở kho và chuồng, ngoài Đông Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào răng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Khai: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.
  • Sao Sâm: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.

Nên kiêng

  • Trực Khai: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
  • Sao Sâm: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Thiên Cương, Ngũ Quỷ.
  • Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.