Trực Kiến
Trực tốt · Khởi đầu, mở mang
Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
Thứ Ba · 17/9 âm lịch
Ngày tốt3 tín hiệu tốt · 1 tín hiệu xấu
Thứ Ba, ngày 31/10/2023 dương lịch ứng với ngày 17/9 âm lịch, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão. Ngày Nhâm Tuất đang trong tiết Sương giáng (23/10 – 6/11), nạp âm Đại Hải Thủy thuộc hành Thủy.
Cả trực Kiến lẫn sao Thất đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Ly Sàng là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở kho và chuồng, ngoài Đông Nam; nhân thần kiêng tác động vào khí xung (bụng dưới).
“Hoạn nạn mới biết bạn hiền.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thiên Lao | Canh Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Huyền Vũ | Tân Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Tư Mệnh | Nhâm Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Câu Trần | Quý Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thanh Long | Giáp Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Minh Đường | Ất Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thiên Hình | Bính Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Chu Tước | Đinh Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Kim Quỹ | Mậu Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Thiên Đức | Kỷ Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Bạch Hổ | Canh Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Ngọc Đường | Tân Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Trực tốt · Khởi đầu, mở mang
Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.
Ngày 17/9 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Dần | 03:00-05:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Mão | 05:00-07:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Thân | 15:00-17:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thai thần ở kho và chuồng, ngoài Đông Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào khí xung (bụng dưới). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.