Bỏ qua tới nội dung

Thứ Sáu · 14/7 âm lịch

Ngày 5/9/2025 (âm 14/7)

Năm Ất Tỵ·Tháng Giáp Thân·Ngày Đinh Sửu

Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 5 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 5/9/2025 dương lịch là ngày 14/7 âm lịch, rơi vào thứ sáu, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ. Ngày Đinh Sửu đang trong tiết Xử thử (23/8 – 6/9), nạp âm Giản Hạ Thủy thuộc hành Thủy.

Sao Lâu tốt nhưng trực Chấp không thuận, nên hôm nay được xem là ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Mẫu Thương; Ngũ Quỷ là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Thụ Tử, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở kho và nhà vệ sinh, ngoài chính Tây; nhân thần kiêng tác động vào dạ dày.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 95%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:41 – 18:10
TP.HCM05:44 – 18:01
Danh ngôn

“Miếng trầu là đầu câu chuyện.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Sáu, 5/9/2025
Âm lịch
14/7/2025
Can chi ngày
Đinh Sửu
Can chi tháng
Giáp Thân
Can chi năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Xử thử (23/8/2025 – 6/9/2025)
Nạp âm ngày
Giản Hạ Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Sửu xung Mùi
Hợp tuổi
Lục hợp Tý · tam hợp Tỵ, Dậu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mùi, Ngọ, Thìn, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên HìnhCanh TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Chu TướcTân SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Kim QuỹNhâm DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcQuý MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Bạch HổGiáp ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngẤt TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên LaoBính NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Huyền VũĐinh MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Tư MệnhMậu ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Câu TrầnKỷ DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Thanh LongCanh TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngTân HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Chấp

Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp

Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.

Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Sao Lâu

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Mẫu Thương — Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu trong ngày

  • Ngũ Quỷ — Kỵ xuất hành.

Ngày kỵ

  • Nguyệt Kỵ — Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.
  • Thụ Tử — Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Đinh bất thếp đầu, đầu tất sinh sang — ngày Đinh kiêng cắt tóc, cạo đầu, dễ sinh mụn nhọt.
  • Sửu bất quan đới, chủ tất bất hoàn — ngày Sửu kiêng đeo đai, mặc lễ phục, chủ nhân khó về.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Sửu01:00-03:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dần03:00-05:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mão05:00-07:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thìn07:00-09:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tỵ09:00-11:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Ngọ11:00-13:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mùi13:00-15:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thân15:00-17:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dậu17:00-19:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tuất19:00-21:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Hợi21:00-23:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Thai thần

Thai thần ở kho và nhà vệ sinh, ngoài chính Tây. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào dạ dày. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Chấp: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
  • Sao Lâu: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
  • Sao tốt trợ giúp: Mẫu Thương.

Nên kiêng

  • Trực Chấp: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Sao Lâu: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Ngũ Quỷ.
  • Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.
  • Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.