Bỏ qua tới nội dung

Thứ Sáu · 5/7 âm lịch

Ngày 6/8/2027 (âm 5/7)

Năm Đinh Mùi·Tháng Mậu Thân·Ngày Đinh Tỵ

Ngày tốt4 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 6/8/2027 dương lịch là ngày 5/7 âm lịch, rơi vào thứ sáu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi. Ngày Đinh Tỵ đang trong tiết Đại thử (23/7 – 7/8), nạp âm Sa Trung Thổ thuộc hành Thổ.

Cả trực Khai lẫn sao Lâu đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Lục Hợp; Thổ Kỵ là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở kho và giường, ngoài chính Đông; nhân thần kiêng tác động vào miệng.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Sáng 17%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:32 – 18:33
TP.HCM05:43 – 18:16
Danh ngôn

“Buồn trông cửa bể chiều hôm, thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa. — Nguyễn Du”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Sáu, 6/8/2027
Âm lịch
5/7/2027
Can chi ngày
Đinh Tỵ
Can chi tháng
Mậu Thân
Can chi năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Đại thử (23/7/2027 – 7/8/2027)
Nạp âm ngày
Sa Trung Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Tỵ xung Hợi
Hợp tuổi
Lục hợp Thân · tam hợp Dậu, Sửu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Hợi, Dần, Thân, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổCanh TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngTân SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoNhâm DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũQuý MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhGiáp ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnẤt TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongBính NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngĐinh MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhMậu ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcKỷ DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹCanh TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcTân HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Khai

Trực tốt · Khai mở, thông suốt

Nên: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.

Kiêng: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.

Sao Lâu

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Lục Hợp — Tốt cho mọi việc, thuận hòa hợp.

Sao xấu trong ngày

  • Thổ Kỵ — Kỵ xây dựng, động thổ, an táng.

Ngày kỵ

  • Nguyệt Kỵ — Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Đinh bất thếp đầu, đầu tất sinh sang — ngày Đinh kiêng cắt tóc, cạo đầu, dễ sinh mụn nhọt.
  • Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng — ngày Tỵ kiêng đi xa, tài vật dễ bị giấu mất.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở kho và giường, ngoài chính Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào miệng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Khai: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.
  • Sao Lâu: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
  • Sao tốt trợ giúp: Lục Hợp.

Nên kiêng

  • Trực Khai: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
  • Sao Lâu: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Thổ Kỵ.
  • Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.