Trực Phá
Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ
Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
Thứ Sáu · 13/3 âm lịch
Ngày trung bình5 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu
Thứ Sáu, ngày 7/4/2028 dương lịch ứng với ngày 13/3 âm lịch, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân. Ngày Nhâm Tuất đang trong tiết Thanh minh (4/4 – 18/4), nạp âm Đại Hải Thủy thuộc hành Thủy.
Trực Phá và sao Ngưu cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh, Giải Thần; Nguyệt Phá là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở kho và chuồng, ngoài Đông Nam; nhân thần kiêng tác động vào răng.
“Cha mẹ sinh con, trời sinh tính.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thiên Lao | Canh Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Huyền Vũ | Tân Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Tư Mệnh | Nhâm Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Câu Trần | Quý Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thanh Long | Giáp Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Minh Đường | Ất Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thiên Hình | Bính Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Chu Tước | Đinh Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Kim Quỹ | Mậu Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Thiên Đức | Kỷ Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Bạch Hổ | Canh Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Ngọc Đường | Tân Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ
Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Việc nhỏ; tránh hao tổn sức lực, tiền của.
Kiêng: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Dần | 03:00-05:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Mão | 05:00-07:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Thân | 15:00-17:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thai thần ở kho và chuồng, ngoài Đông Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào răng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.