Bỏ qua tới nội dung

Thứ Bảy · 14/3 âm lịch

Ngày 8/4/2028 (âm 14/3)

Năm Mậu Thân·Tháng Bính Thìn·Ngày Quý Hợi

Ngày xấu1 tín hiệu tốt · 6 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 8/4/2028 dương lịch là ngày 14/3 âm lịch, rơi vào thứ bảy, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân. Ngày Quý Hợi đang trong tiết Thanh minh (4/4 – 18/4), nạp âm Đại Hải Thủy thuộc hành Thủy.

Trực Nguy và sao Nữ cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Mẫu Thương; Thổ Kỵ là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Thụ Tử, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở giường, ngoài Đông Nam; nhân thần kiêng tác động vào dạ dày.

Mặt trăng
Trăng tròn/rằm
Sáng 99%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:43 – 18:14
TP.HCM05:46 – 18:04
Danh ngôn

“Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Bảy, 8/4/2028
Âm lịch
14/3/2028
Can chi ngày
Quý Hợi
Can chi tháng
Bính Thìn
Can chi năm
Mậu Thân
Tiết khí
Thanh minh (4/4/2028 – 18/4/2028)
Nạp âm ngày
Đại Hải Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Hợi xung Tỵ
Hợp tuổi
Lục hợp Dần · tam hợp Mão, Mùi
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tỵ, Thân, Dần, Thìn, Hợi

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổNhâm TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngQuý SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoGiáp DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũẤt MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhBính ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnĐinh TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongMậu NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngKỷ MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhCanh ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcTân DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹNhâm TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcQuý HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Nguy

Trực xấu · Nguy hiểm, chông chênh

Nên: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.

Kiêng: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.

Sao Nữ

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Thận trọng giao dịch, phòng kẻ lừa lọc.

Kiêng: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.

Sao tốt trong ngày

  • Mẫu Thương — Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu trong ngày

  • Thổ Kỵ — Kỵ xây dựng, động thổ, an táng.

Ngày kỵ

  • Nguyệt Kỵ — Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.
  • Thụ Tử — Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường — ngày Quý kiêng kiện tụng, tranh chấp, lý yếu địch mạnh.
  • Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương — ngày Hợi kiêng cưới hỏi, giá thú, dễ phân ly.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở giường, ngoài Đông Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào dạ dày. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Nguy: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.
  • Sao Nữ: Thận trọng giao dịch, phòng kẻ lừa lọc.
  • Sao tốt trợ giúp: Mẫu Thương.

Nên kiêng

  • Trực Nguy: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.
  • Sao Nữ: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
  • Sao xấu cần dè chừng: Thổ Kỵ.
  • Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.
  • Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.