Bỏ qua tới nội dung

Thứ Tư · 25/9 âm lịch

Ngày 8/11/2023 (âm 25/9)

Năm Quý Mão·Tháng Nhâm Tuất·Ngày Canh Ngọ

Ngày trung bình5 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Tư, ngày 8/11/2023 dương lịch ứng với ngày 25/9 âm lịch, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão. Ngày Canh Ngọ đang trong tiết Lập đông (7/11 – 21/11), nạp âm Lộ Bàng Thổ thuộc hành Thổ.

Sao Sâm tốt nhưng trực Nguy không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Hỷ, Nguyệt Ân, Tam Hợp; Nguyệt Sát, Cô Thần là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Dương Công kỵ nhật, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở cối xay, ngoài chính Nam; nhân thần kiêng tác động vào kinh Túc dương minh (chân).

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Sáng 22%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:03 – 17:18
TP.HCM05:47 – 17:28
Danh ngôn

“Mất bò mới lo làm chuồng.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Tư, 8/11/2023
Âm lịch
25/9/2023
Can chi ngày
Canh Ngọ
Can chi tháng
Nhâm Tuất
Can chi năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập đông (7/11/2023 – 21/11/2023)
Nạp âm ngày
Lộ Bàng Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Ngọ xung Tý
Hợp tuổi
Lục hợp Mùi · tam hợp Tuất, Dần
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tý, Sửu, Mão, Hợi, Ngọ

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Kim QuỹBính TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcĐinh SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Bạch HổMậu DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngKỷ MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên LaoCanh ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Huyền VũTân TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhNhâm NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Câu TrầnQuý MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Thanh LongGiáp ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngẤt DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên HìnhBính TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Chu TướcĐinh HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Nguy

Trực xấu · Nguy hiểm, chông chênh

Nên: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.

Kiêng: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.

Sao Sâm

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Hỷ — Tốt cho mọi việc, nhất là hôn nhân.
  • Nguyệt Ân — Tốt cho mọi việc.
  • Tam Hợp — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Sát — Xấu cho cưới hỏi, an táng, xuất hành.
  • Cô Thần — Xấu cho giá thú.

Ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật — Đại kỵ khởi công, xây dựng, cưới hỏi, xuất hành.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Canh bất kinh lạc, dệ cơ hư trương — ngày Canh kiêng kéo sợi, dệt vải, khung cửi dễ hỏng.
  • Ngọ bất thiêm cái, thất thất tự trương — ngày Ngọ kiêng lợp nhà, che mái, dễ phải làm lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Sửu01:00-03:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dần03:00-05:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mão05:00-07:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thìn07:00-09:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tỵ09:00-11:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Ngọ11:00-13:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mùi13:00-15:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thân15:00-17:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dậu17:00-19:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tuất19:00-21:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Hợi21:00-23:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Thai thần

Thai thần ở cối xay, ngoài chính Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào kinh Túc dương minh (chân). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Nguy: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.
  • Sao Sâm: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Hỷ, Nguyệt Ân, Tam Hợp.

Nên kiêng

  • Trực Nguy: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.
  • Sao Sâm: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Sát, Cô Thần.
  • Đại kỵ khởi công, xây dựng, cưới hỏi, xuất hành.