Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt mổ đẻ tháng 5/2027

31 ngày được chấm điểm và xếp hạng từ tốt nhất đến xấu nhất.

Trong tháng 5/2027, có 8 ngày đạt mức tốt trở lên cho việc mổ đẻ — nổi bật nhất là ngày 22/05 (92 điểm), ngày 02/05 (74 điểm), ngày 24/05 (72 điểm). 19 ngày còn lại bị chấm xấu, nên tránh. Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, hoàng đạo và ngày kỵ; nếu việc quan trọng, nên đối chiếu thêm với tuổi người đứng ra làm.

9/202610/202611/202612/20261/20272/20273/20274/20275/20276/20277/20278/20279/2027
Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
22/05
Thứ Bảy
17/4Tân Sửu92Rất tốtTrực Thành rất hợp việc mổ đẻ — thành tựu, viên mãn. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
02/05
Chủ Nhật
26/3Tân Tỵ74TốtTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
24/05
Thứ Hai
19/4Quý Mão72TốtTrực Khai rất hợp việc mổ đẻ — khai mở, thông suốt. Sao Trương tốt: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
15/05
Thứ Bảy
10/4Giáp Ngọ70TốtTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
10/05
Thứ Hai
5/4Kỷ Sửu68TốtTrực Thành rất hợp việc mổ đẻ — thành tựu, viên mãn. Sao Nguy xấu: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
30/05
Chủ Nhật
25/4Kỷ Dậu68TốtTrực Định rất hợp việc mổ đẻ — định bền, ổn định. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
05/05
Thứ Tư
29/3Giáp Thân65TốtTrực Định rất hợp việc mổ đẻ — định bền, ổn định. Sao Cơ tốt: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
06/05
Thứ Năm
1/4Ất Dậu64TốtTrực Định rất hợp việc mổ đẻ — định bền, ổn định. Sao Đẩu tốt: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
01/05
Thứ Bảy
25/3Canh Thìn58Trung bìnhTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
11/05
Thứ Ba
6/4Canh Dần56Trung bìnhTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
16/05
Chủ Nhật
11/4Ất Mùi56Trung bìnhTrực Mãn rất hợp việc mổ đẻ — đầy đủ, sung mãn. Sao Mão xấu: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
03/05
Thứ Hai
27/3Nhâm Ngọ46Trung bìnhTrực Mãn rất hợp việc mổ đẻ — đầy đủ, sung mãn. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
31/05
Thứ Hai
26/4Canh Tuất44XấuTrực Chấp kỵ việc mổ đẻ — xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
04/05
Thứ Ba
28/3Quý Mùi42XấuTrực Bình thuận — yên ổn, bằng phẳng. Sao Vĩ tốt: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
17/05
Thứ Hai
12/4Bính Thân42XấuTrực Bình thuận — yên ổn, bằng phẳng. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
28/05
Thứ Sáu
23/4Đinh Mùi38XấuTrực Mãn rất hợp việc mổ đẻ — đầy đủ, sung mãn. Sao Cang xấu: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
29/05
Thứ Bảy
24/4Mậu Thân38XấuTrực Bình thuận — yên ổn, bằng phẳng. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
27/05
Thứ Năm
22/4Bính Ngọ36XấuTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
14/05
Thứ Sáu
9/4Quý Tỵ32XấuTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
19/05
Thứ Tư
14/4Mậu Tuất32XấuTrực Chấp kỵ việc mổ đẻ — xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Sao Sâm tốt: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
25/05
Thứ Ba
20/4Giáp Thìn32XấuTrực Bế kỵ việc mổ đẻ — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
26/05
Thứ Tư
21/4Ất Tỵ32XấuTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
12/05
Thứ Tư
7/4Tân Mão30XấuTrực Khai rất hợp việc mổ đẻ — khai mở, thông suốt. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
18/05
Thứ Ba
13/4Đinh Dậu26XấuTrực Định rất hợp việc mổ đẻ — định bền, ổn định. Sao Chuỷ xấu: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.
07/05
Thứ Sáu
2/4Bính Tuất22XấuTrực Chấp kỵ việc mổ đẻ — xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Sao Ngưu xấu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
13/05
Thứ Năm
8/4Nhâm Thìn20XấuTrực Bế kỵ việc mổ đẻ — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
20/05
Thứ Năm
15/4Kỷ Hợi19XấuTrực Phá kỵ việc mổ đẻ — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Tỉnh tốt: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
21/05
Thứ Sáu
16/4Canh Tý16XấuTrực Nguy kỵ việc mổ đẻ — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Quỷ xấu: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.
09/05
Chủ Nhật
4/4Mậu Tý6XấuTrực Nguy kỵ việc mổ đẻ — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
08/05
Thứ Bảy
3/4Đinh Hợi0XấuTrực Phá kỵ việc mổ đẻ — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Nữ xấu: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
23/05
Chủ Nhật
18/4Nhâm Dần0XấuTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.

Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo và các ngày kỵ — chỉ mang tính tham khảo. Xem giải thích đầy đủ tại Xem ngày tốt mổ đẻ.